Ngày tốt sinh con tháng 9 năm 2026 hợp tuổi, hợp mệnh cha mẹ

Tháng 9 dương lịch trùng với tiết Bạch Lộ và Thu Phân, khi nắng gắt nhường chỗ cho hơi sương mát lành. Việc lựa chọn một ngày tốt sinh con tháng 9 theo lịch dương không chỉ giúp cha mẹ chủ động trong việc sắp xếp kế hoạch y khoa mà còn là cách đón nhận luồng năng lượng ổn định nhất từ vũ trụ cho bé yêu.

“Sinh con hợp tuổi, làm ăn phát đạt” là mong cầu chính đáng của nhiều bậc phụ huynh. Việc chọn đúng ngày tốt sinh con tháng 9 năm 2026 không chỉ giúp bé có khởi đầu thuận lợi mà còn giúp kích hoạt cung tài lộc, giúp sự nghiệp của cha mẹ thăng tiến như “diều gặp gió”.

1. Sơ lược vận trình cuộc đời bé sinh tháng 9 năm 2026 

Bé sinh năm 2026 thuộc tuổi Bính Ngọ, mệnh Thiên Hà Thủy. Khi hạ sinh vào tháng 9 (thường rơi vào tháng 7 và tháng 8 âm lịch), bé được nhiều gia đình ví như “dòng nước trời gặp khí thu”, vừa trong trẻo vừa vững vàng. Giai đoạn này mang sắc thái mùa Thu, không khí dịu lại và thiên về sự ổn định, nên vận trình của bé thường có những điểm nhấn khá rõ ràng dưới đây.

1.1. Tính cách

Bé vẫn mang nét nhanh nhẹn, phóng khoáng và yêu tự do đặc trưng của tuổi Ngựa, nhưng lại có chiều sâu và sự tinh tế của mệnh Thủy. Nhờ sinh vào mùa Thu, khi năng lượng Kim vượng, tính cách bé thường điềm đạm hơn, ít bốc đồng, biết cân nhắc trước sau và có xu hướng kiên định với mục tiêu. Con sống tình cảm nhưng không quá ủy mị, dễ tạo cảm giác tin cậy và thường có sức hút tự nhiên trong các mối quan hệ.

Sơ lược vận trình cuộc đời bé sinh tháng 9 năm 2026
Sơ lược vận trình cuộc đời bé sinh tháng 9 năm 2026

1.2. Trí tuệ

Trẻ sinh tháng này thường được nhận xét là “học nhanh, nhớ lâu”, tiếp thu tốt khi được hướng dẫn đúng cách. Hành Kim hỗ trợ Thủy được kỳ vọng giúp bé có tư duy logic rõ ràng, khả năng phân tích vấn đề sắc bén và biết nhìn xa hơn so với tuổi. Nhiều bé còn có thế mạnh về giao tiếp, thuyết phục, ngoại giao nhờ sự tinh tế của Thủy kết hợp sự rành mạch của Kim. Nếu được bồi dưỡng sớm, con dễ bộc lộ năng khiếu về ngôn ngữ, nghệ thuật, hoặc các lĩnh vực cần tư duy hệ thống.

1.3. Vận số

Bé sinh tháng 9 thường được tin là có “quý nhân phù trợ”, nghĩa là hay gặp người nâng đỡ đúng lúc. Đường đời nhìn chung ít gặp sóng gió lớn, và nếu có thử thách thì con cũng dễ vượt qua nhờ bản lĩnh, sự linh hoạt và sự hỗ trợ từ người thân, bạn bè. Ở góc nhìn phong thủy, nhiều gia đình còn kỳ vọng bé mang lại vận may tài chính, giúp cha mẹ thêm động lực, công việc thuận hơn và việc làm ăn dễ khởi sắc sau khi con chào đời.

Ngày tốt sinh con tháng 9 dương lịch năm 2026
Ngày tốt sinh con tháng 9 dương lịch năm 2026

2. Ngày tốt sinh con tháng 9 dương lịch năm 2026

Tháng 9 dương lịch trùng với tiết Bạch Lộ và Thu Phân, khi nắng gắt nhường chỗ cho hơi sương mát lành. Việc lựa chọn một ngày tốt sinh con tháng 9 theo lịch dương không chỉ giúp cha mẹ chủ động trong việc sắp xếp kế hoạch y khoa mà còn là cách đón nhận luồng năng lượng ổn định nhất từ vũ trụ cho bé yêu.

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 9 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 09 - 2026 (tức 20 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 02 - 09 - 2026 (tức 21 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 03 - 09 - 2026 (tức 22 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Ngày 04 - 09 - 2026 (tức 23 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Tuất (19h - 21h)
Ngày 05 - 09 - 2026 (tức 24 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 09 - 2026 (tức 25 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 07 - 09 - 2026 (tức 26 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Ngày 08 - 09 - 2026 (tức 27 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h)
Ngày 09 - 09 - 2026 (tức 28 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 10 - 09 - 2026 (tức 29 - 07 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 11 - 09 - 2026 (tức 01 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 12 - 09 - 2026 (tức 02 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 13 - 09 - 2026 (tức 03 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 14 - 09 - 2026 (tức 04 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 09 - 2026 (tức 05 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 16 - 09 - 2026 (tức 06 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 17 - 09 - 2026 (tức 07 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Ngày 18 - 09 - 2026 (tức 08 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 19 - 09 - 2026 (tức 09 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 20 - 09 - 2026 (tức 10 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 21 - 09 - 2026 (tức 11 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 22 - 09 - 2026 (tức 12 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 23 - 09 - 2026 (tức 13 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Ngày 24 - 09 - 2026 (tức 14 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 25 - 09 - 2026 (tức 15 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 26 - 09 - 2026 (tức 16 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 27 - 09 - 2026 (tức 17 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 28 - 09 - 2026 (tức 18 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 29 - 09 - 2026 (tức 19 - 08 âm lịch):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h)
Ngày 30 - 09 - 2026 (tức 20 - 08 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 9 âm lịch năm Bính Ngọ

Tháng 9 âm lịch năm 2026 mang can chi Mậu Tuất. Điểm đặc biệt nhất của tháng này chính là sự hội tụ của bộ Tam Hợp (Dần – Ngọ – Tuất). Khi bé Bính Ngọ chào đời vào tháng Tuất, vòng tròn năng lượng sẽ trở nên khép kín và vững chãi, giúp bé có một “bệ phóng” vận mệnh lý tưởng, nhận được sự phù trợ từ cả thiên thời và địa lợi.

Ngày tốt sinh con tháng 9 âm lịch năm 2026
Ngày tốt sinh con tháng 9 âm lịch năm 2026

Dưới đây là danh sách các ngày Hoàng đạo đại cát trong tháng 9 âm lịch (tương ứng từ ngày 11/10/2026 đến 08/11/2026 dương lịch):

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 9 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 09 (tức 10 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 02 - 09 (tức 11 - 10 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 03 - 09 (tức 12 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)
Ngày 04 - 09 (tức 13 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 05 - 09 (tức 14 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 06 - 09 (tức 15 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 07 - 09 (tức 16 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)
Ngày 08 - 09 (tức 17 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 09 - 09 (tức 18 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 10 - 09 (tức 19 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 11 - 09 (tức 20 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Ngày 12 - 09 (tức 21 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 13 - 09 (tức 22 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 14 - 09 (tức 23 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 15 - 09 (tức 24 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 16 - 09 (tức 25 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 17 - 09 (tức 26 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 18 - 09 (tức 27 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 19 - 09 (tức 28 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 20 - 09 (tức 29 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 21 - 09 (tức 30 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 22 - 09 (tức 31 - 10 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 23 - 09 (tức 01 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h)
Ngày 24 - 09 (tức 02 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 25 - 09 (tức 03 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 26 - 09 (tức 04 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)
Ngày 27 - 09 (tức 05 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 28 - 09 (tức 06 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 29 - 09 (tức 07 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 30 - 09 (tức 08 - 11 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)

4. Cha mẹ tuổi nào hợp sinh con tháng 9 Bính Ngọ 2026?

Sự hòa hợp giữa tuổi cha mẹ và con cái thường được xem là “nền” để gia đạo yên ấm, nuôi con nhàn hơn và tinh thần cả nhà vững vàng hơn. Bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy sinh vào tháng 9 (khí thu, Kim vượng) lại càng hợp với những nhóm tuổi có khả năng nâng đỡ về ngũ hành và địa chi, từ đó hỗ trợ cả con lẫn cha mẹ trên hành trình dài.

4.1. Xét theo Ngũ hành

  • Cha mẹ mệnh Kim (1992, 1993, 2000, 2001…): Vì Kim sinh Thủy, cha mẹ mệnh Kim được xem là “nguồn sinh” bồi đắp cho bản mệnh Thủy của bé. Về phía con, sự nâng đỡ này thường được kỳ vọng giúp bé sáng dạ, ổn định cảm xúc và dễ phát triển thế mạnh học hành. Về phía cha mẹ, khi con hợp mệnh, gia đình thường cảm thấy “thuận” hơn trong cách nuôi dạy, ít xung đột vặt, tinh thần dễ đồng lòng. Nhiều người tin rằng bé cũng mang đến vận khí mới, giúp cha mẹ dễ gặp cơ hội tốt, công việc có đà tiến và quyết định sáng suốt hơn.
  • Cha mẹ mệnh Thủy (1996, 1997, 1982, 1983…): Cùng hành Thủy tạo thế lưỡng Thủy, thiên về sự đồng cảm và thấu hiểu. Với bé, môi trường giàu tính Thủy thường mềm mại, tình cảm, giúp con dễ bộc lộ cảm xúc và phát triển nội tâm tích cực. Với cha mẹ, sự “đồng hành” này thường hỗ trợ giao tiếp trong gia đình, giảm căng thẳng sau sinh và tạo cảm giác gắn bó. Nhiều gia đình đánh giá đây là nhóm hợp theo hướng êm ấm, dễ nuôi và ít mâu thuẫn trong nếp sống hằng ngày.
Cha mẹ tuổi nào hợp sinh con tháng 9 Bính Ngọ 2026?
Cha mẹ tuổi nào hợp sinh con tháng 9 Bính Ngọ 2026?

4.2. Xét theo Thiên can và Địa chi

  • Tuổi Dần và Tuất: Đây là hai tuổi nằm trong bộ Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, thường được xem là mối quan hệ tương trợ mạnh. Với bé Bính Ngọ, tam hợp giúp con dễ hòa hợp với cha mẹ, cảm giác được thấu hiểu và được định hướng đúng cách. Với cha mẹ tuổi Dần hoặc Tuất, nhiều quan niệm cho rằng khi đón con hợp tam hợp, gia đình “vượng khí” hơn, tinh thần phấn chấn và công việc làm ăn dễ khởi sắc. Đồng thời, nếp nhà cũng thường ấm êm, hỷ lạc, cha mẹ dễ thống nhất quan điểm nuôi dạy con.
  • Tuổi Mùi: Tuổi Mùi nằm trong Lục hợp Ngọ – Mùi, thiên về sự gắn kết và ổn định tình cảm. Cha mẹ tuổi Tân Mùi (1991) sinh con năm 2026 thường được xem là “đại cát” vì con hợp tính, dễ quấn cha mẹ và ít tạo cảm giác xa cách. Về phía cha mẹ, lục hợp thường được kỳ vọng giúp gia đạo thuận hòa, giảm bất đồng, tạo nền nếp ổn định để cha mẹ tập trung phát triển công việc. Bé cũng được tin là mang lại cảm giác “đủ đầy” trong nhà, giúp tình cảm gia đình thêm bền chặt.

Lưu ý: Cha mẹ tuổi Tý (xung với Ngọ) nên chú ý hơn khi chọn ngày giờ sinh để giảm yếu tố xung khắc về địa chi. Trong thực tế, bạn có thể ưu tiên ngày giờ hoàng đạo, chọn khung giờ “dễ hòa” theo ngũ hành và vẫn đặt an toàn y khoa lên trước, để hành trình đón bé được trọn vẹn và bình an nhất.

Chào đời vào tiết trời thu dịu mát, bé Bính Ngọ không chỉ sở hữu sự nhanh nhẹn của tuổi Ngựa mà còn có sự sâu sắc, điềm đạm của dòng nước trời. Những ngày hoàng đạo đại cát trong tháng 9 sẽ là “bệ phóng” giúp con phát huy tối đa tư duy logic và khả năng giao tiếp xuất sắc của mình.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: