Ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2026 hợp mệnh cha mẹ

Tháng 7 là thời điểm giữa hè, nắng gắt nhưng cũng có những cơn mưa rào tưới mát. Với các bé tuổi Bính Ngọ (Ngựa Vàng) mệnh Thiên Hà Thủy, đây là lúc con đón nhận được nhiều linh khí tốt, giúp bản tính sau này vừa lanh lợi lại vừa biết nhường nhịn.

Tháng 7 về mang theo những cơn mưa rào tưới mát đất trời, cũng là lúc linh khí mùa hạ đạt độ chín muồi. Đây là thời khắc tuyệt vời để đón chú “Ngựa Vàng” bước vào thế giới. Hãy cùng điểm qua các ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2026 để bé yêu được thừa hưởng tinh túy đất trời, trở thành niềm tự hào và may mắn của cả gia đình.

1. Ý nghĩa tâm linh khi hạ sinh con tháng 7 Bính Ngọ

Trong tử vi và phong thủy, tháng 7 năm 2026 (tức giai đoạn rơi vào tháng Giáp Ngọ và Ất Mùi âm lịch) thường được xem là thời điểm mang nhiều dấu ấn đặc biệt với trẻ Bính Ngọ. Đây là giai đoạn mùa hạ lên cao, khí vận mạnh mẽ, vì vậy việc hạ sinh trong tháng này được nhiều gia đình tin rằng sẽ tạo nên nền tảng tinh thần và cá tính nổi bật cho bé.

Ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2026 hợp mệnh cha mẹ
Ngày tốt sinh con tháng 7 năm 2026 hợp mệnh cha mẹ
  • Sự giao hòa Thủy – Hỏa: Bé mệnh Thủy sinh vào mùa hạ, khi Hỏa vượng, thường được nhìn nhận là một thế cân bằng thú vị. “Nước trời” Thiên Hà Thủy có tính mát lành, giúp điều hòa cái nóng mạnh của khí hạ, từ đó tạo nên một em bé vừa có chiều sâu, biết suy nghĩ và điềm tĩnh, vừa giữ được sự nhiệt huyết, dám làm dám thử của tuổi Ngọ. Nhiều gia đình kỳ vọng con sẽ không quá bốc đồng, thay vào đó là năng lượng tích cực nhưng có chừng mực, biết cân nhắc và kiểm soát cảm xúc tốt hơn.
  • Trí tuệ và khí chất: Tháng 7 gắn với linh khí của tiết Tiểu Thử và Đại Thử, thường được xem là thời điểm rèn bản lĩnh vì nắng nóng và nhịp sống đều “mạnh” hơn. Quan niệm phong thủy cho rằng trẻ sinh vào giai đoạn này dễ có khí chất cứng cỏi, chịu áp lực tốt và không ngại thử thách. Bé thường lanh lợi, tiếp thu nhanh, quan sát tinh tế và có khả năng đúc kết vấn đề rõ ràng. Nếu được nuôi dưỡng đúng cách, con dễ bộc lộ thiên hướng nổi trội về tư duy thực tế, khả năng thích nghi và sự kiên trì theo đuổi mục tiêu.
  • Sợi dây gắn kết gia đình: Nhiều cha mẹ tin rằng chọn được một ngày sinh đại cát trong tháng 7 không chỉ là lời cầu chúc bình an cho con, mà còn giúp bé trở thành “quý nhân” của gia đình. Sự xuất hiện của bé được kỳ vọng sẽ mang đến tiếng cười, hóa giải những căng thẳng nhỏ, giúp các thành viên dễ nhường nhịn và thấu hiểu nhau hơn. Khi gia đạo êm ấm, cha mẹ vững tâm, bé cũng lớn lên trong môi trường tích cực và tròn đầy yêu thương.
Ý nghĩa tâm linh khi hạ sinh con tháng 7 Bính Ngọ
Ý nghĩa tâm linh khi hạ sinh con tháng 7 Bính Ngọ

2. Ngày tốt sinh con tháng 7 dương lịch năm 2026

Tháng 7 là thời điểm giữa hè, nắng gắt nhưng cũng có những cơn mưa rào tưới mát. Với các bé tuổi Bính Ngọ (Ngựa Vàng) mệnh Thiên Hà Thủy, đây là lúc con đón nhận được nhiều linh khí tốt, giúp bản tính sau này vừa lanh lợi lại vừa biết nhường nhịn.

Dưới đây là danh sách các ngày đẹp trong tháng 7 năm 2026 (dương lịch) được đánh giá là đại cát để đón bé chào đời:

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 7 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 07 - 2026 (tức 17 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 02 - 07 - 2026 (tức 18 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 03 - 07 - 2026 (tức 19 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 04 - 07 - 2026 (tức 20 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 05 - 07 - 2026 (tức 21 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 06 - 07 - 2026 (tức 22 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 07 - 07 - 2026 (tức 23 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 07 - 2026 (tức 24 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 09 - 07 - 2026 (tức 25 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 07 - 2026 (tức 26 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tuất (19h - 21h)
Ngày 11 - 07 - 2026 (tức 27 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Hợi (21h - 23h)
Ngày 12 - 07 - 2026 (tức 28 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 13 - 07 - 2026 (tức 29 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 14 - 07 - 2026 (tức 01 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 15 - 07 - 2026 (tức 02 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 16 - 07 - 2026 (tức 03 - 06 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 17 - 07 - 2026 (tức 04 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 18 - 07 - 2026 (tức 05 - 06 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 19 - 07 - 2026 (tức 06 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 20 - 07 - 2026 (tức 07 - 06 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 21 - 07 - 2026 (tức 08 - 06 âm lịch):
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 22 - 07 - 2026 (tức 09 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 23 - 07 - 2026 (tức 10 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 24 - 07 - 2026 (tức 11 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 25 - 07 - 2026 (tức 12 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 26 - 07 - 2026 (tức 13 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 27 - 07 - 2026 (tức 14 - 06 âm lịch):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 28 - 07 - 2026 (tức 15 - 06 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 29 - 07 - 2026 (tức 16 - 06 âm lịch):
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 30 - 07 - 2026 (tức 17 - 06 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 31 - 07 - 2026 (tức 18 - 06 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ

Tháng 7 dương lịch năm 2026 bao gồm giai đoạn cuối của tháng 5 (Giáp Ngọ) và bắt đầu tháng 6 (Ất Mùi) âm lịch. Đặc biệt, nửa cuối tháng 7 dương lịch (rơi vào tháng 6 âm lịch) được các chuyên gia tử vi đánh giá rất cao nhờ mối quan hệ Lục Hợp (Ngọ – Mùi), giúp tiết chế bản tính nóng nảy và gia tăng sự điềm đạm cho bé.

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 7 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 07 (tức 13 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 02 - 07 (tức 14 - 08 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 03 - 07 (tức 15 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h)
Ngày 04 - 07 (tức 16 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 05 - 07 (tức 17 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 07 (tức 18 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h)
Ngày 07 - 07 (tức 19 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Ngày 08 - 07 (tức 20 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 09 - 07 (tức 21 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 10 - 07 (tức 22 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 11 - 07 (tức 23 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 12 - 07 (tức 24 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 13 - 07 (tức 25 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 14 - 07 (tức 26 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 15 - 07 (tức 27 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)
Ngày 16 - 07 (tức 28 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 17 - 07 (tức 29 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 18 - 07 (tức 30 - 08 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 19 - 07 (tức 31 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mùi (13h - 15h)
Ngày 20 - 07 (tức 01 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 21 - 07 (tức 02 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 22 - 07 (tức 03 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Ngày 23 - 07 (tức 04 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Tuất (19h - 21h)
Ngày 24 - 07 (tức 05 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 25 - 07 (tức 06 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 26 - 07 (tức 07 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Ngày 27 - 07 (tức 08 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h)
Ngày 28 - 07 (tức 09 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 29 - 07 (tức 10 - 09 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày tốt sinh con tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ 2026
Ngày tốt sinh con tháng 7 âm lịch năm Bính Ngọ 2026

4. Tuổi cha mẹ “vàng” hợp sinh con tháng 7

Bé Bính Ngọ mang mệnh Thiên Hà Thủy thường được ví như dòng “nước trời” trong trẻo, có khả năng điều hòa và nuôi dưỡng. Vì vậy, khi cha mẹ hợp tuổi, hợp mệnh, bé được kỳ vọng sẽ lớn lên thuận lợi hơn, đồng thời gia đình cũng dễ êm ấm, công việc hanh thông và vận khí sáng sủa.

4.1. Nhóm tương sinh Ngũ hành (Kim – Thủy)

Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy, vì vậy cha mẹ mệnh Kim được xem là “nguồn sinh” nâng đỡ rất tốt cho bé mệnh Thủy. Sự kết hợp này thường được kỳ vọng giúp bé có nền tảng ổn định, dễ phát huy trí tuệ, tính cách sáng rõ và sức khỏe bền bỉ.

  • Tuổi cha mẹ: 1992 (Nhâm Thân), 1993 (Quý Dậu), 2000 (Canh Thìn), 2001 (Tân Tỵ).
  • Ý nghĩa: Cha mẹ đóng vai trò bệ phóng, tạo điều kiện để con phát triển tài năng và tự tin theo đuổi mục tiêu. Ngược lại, bé cũng được tin là mang đến sinh khí mới, giúp cha mẹ dễ gặp cơ hội tốt, thuận lợi hơn trong công việc và đường thăng tiến.
Tuổi cha mẹ "vàng" hợp sinh con tháng 7 để gia đạo hưng vượng
Tuổi cha mẹ “vàng” hợp sinh con tháng 7 để gia đạo hưng vượng

4.2. Nhóm Tam Hợp và Lục Hợp

Về địa chi, tuổi Ngọ hợp mạnh với Dần, Tuất (Tam hợp) và Mùi (Lục hợp). Đây là nhóm tuổi thường được đánh giá cao vì tạo cảm giác gia đình “hợp tính”, dễ thấu hiểu và giảm xung đột trong quá trình nuôi dạy con.

  • Cha mẹ tuổi Mùi (1991): Lục hợp Ngọ – Mùi được xem là đại cát. Bé sinh tháng 7 trong mối kết hợp này thường được kỳ vọng giúp gia đình thêm hòa thuận, giảm mâu thuẫn vặt, đồng thời hỗ trợ cha mẹ có tâm thế vững vàng để làm ăn, công việc hanh thông.
  • Cha mẹ tuổi Tuất (1994) và Dần (1998): Thuộc tam hợp Dần – Ngọ – Tuất, tạo “vòng năng lượng” ổn định. Nhiều gia đình tin rằng con cái dễ hiếu thảo, cha mẹ sáng suốt trong quyết định và gia đạo có xu hướng ấm êm, bền chặt.

4.3. Nhóm mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc)

Theo ngũ hành, Thủy sinh Mộc, nên bé mệnh Thủy thường được xem là yếu tố nuôi dưỡng và thúc đẩy sự phát triển cho cha mẹ mệnh Mộc. Sự kết hợp này thiên về cảm giác “tươi mới”, bình an và giàu sức sống trong gia đình.

  • Tuổi cha mẹ: 1988 (Mậu Thìn), 1989 (Kỷ Tỵ), 2002 (Nhâm Ngọ).
  • Ý nghĩa: Bé được kỳ vọng mang lại nguồn năng lượng tích cực, giúp gia đình thêm vui vẻ và có động lực tiến lên. Ngược lại, môi trường mang tính Mộc của cha mẹ thường ấm áp, nhân hậu, giúp bé Thiên Hà Thủy dễ phát triển cân bằng về cảm xúc và nhân cách.

Chọn ngày tốt sinh con tháng 7 là cách cha mẹ tìm kiếm sự giao hòa giữa linh khí đất trời và bản mệnh của con. Với bé Bính Ngọ, sự kết hợp giữa dòng nước trời Thiên Hà Thủy và nắng hạ rực rỡ sẽ tạo nên một cá tính vừa nhiệt huyết, vừa điềm đạm, đặt nền móng cho một hành trình đời người thông tuệ và vững vàng.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: