Ngày tốt sinh con tháng 6 năm 2026 hợp mệnh cha mẹ

Tháng 6 mở ra với nắng vàng rực rỡ, khi vạn vật căng tràn nhựa sống và bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Với bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, linh khí mùa hạ được xem là điều kiện thuận lợi để nuôi dưỡng sự năng động và rèn bản lĩnh.

Cha mẹ nào cũng mong muốn con yêu chào đời không chỉ khỏe mạnh mà còn sở hữu trí tuệ tinh anh, bản lĩnh vững vàng. Trong tiết hè rực rỡ, việc chọn đúng ngày tốt sinh con tháng 6 năm 2026 được xem là khởi đầu hoàn hảo giúp kích hoạt thiên tư sáng dạ cho bé Bính Ngọ, đồng thời mang lại vận khí hanh thông cho sự nghiệp của cha mẹ sau này.

1. Đặc điểm vận mệnh và tính cách bé Bính Ngọ sinh tháng 6

Bé sinh năm 2026 mang tuổi Bính Ngọ, bản mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời). Đây được ví như dòng nước tinh khiết, giàu sức lan tỏa, âm thầm nuôi dưỡng và mang lại sự sống cho vạn vật. Khi chào đời vào tháng 6, bé còn được “đón” thêm khí hạ rực rỡ, tạo nên nét riêng vừa mạnh mẽ vừa dịu dàng.

ngay tot sinh con thang 6
Ngày tốt sinh con tháng 6 năm 2026 hợp mệnh cha mẹ
  • Tính cách: Bé sinh tháng 6 thường hội tụ sự nhiệt huyết, phóng khoáng của tuổi Ngọ và sự điềm đạm, tinh tế của hành Thủy. Con yêu tự do, thích khám phá, không hợp với sự gò bó, nhưng lại rất tình cảm và có chiều sâu nội tâm. Bé thường sống chân thành, biết quan tâm người thân, dễ đồng cảm với người khác và có xu hướng “thương nhà”, hiếu thảo nếu được nuôi dạy trong môi trường ấm áp.
  • Trí tuệ: Nhờ linh khí mùa hạ, bé sinh tháng này thường nhanh nhạy, lanh lợi và có khả năng phản xạ tốt. Con quan sát tinh tế, dễ nhận ra điểm mấu chốt của vấn đề và học hỏi rất nhanh khi được khuyến khích đúng cách. Nhiều bé còn có thiên hướng mạnh về giao tiếp, biểu đạt, hoặc tư duy logic rõ ràng, vì vậy nếu được rèn thói quen học tập sớm, đường học vấn thường có nhiều điểm sáng.
  • Vận mệnh: Hình ảnh “nước trời” rơi xuống giữa mùa hạ khô nóng tượng trưng cho sự quý giá và khả năng làm dịu mọi điều căng thẳng. Vì vậy, bé Bính Ngọ sinh tháng 6 thường được kỳ vọng hay gặp may mắn, gặp người hỗ trợ đúng lúc và có đường đi tương đối hanh thông. Con cũng được xem là sợi dây gắn kết, mang lại nhiều tiếng cười và sự ấm áp, giúp gia đình thêm đồng lòng, hạnh phúc và vững vàng hơn theo thời gian.

2. Ngày tốt sinh con tháng 6 dương lịch năm 2026

Tháng 6 mở ra với nắng vàng rực rỡ, khi vạn vật căng tràn nhựa sống và bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ. Với bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, linh khí mùa hạ được xem là điều kiện thuận lợi để nuôi dưỡng sự năng động và rèn bản lĩnh.

Để hành trình đón con thêm trọn vẹn, cha mẹ có thể tham khảo danh sách các ngày hoàng đạo đại cát trong tháng 6/2026 ngay dưới đây:

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 6 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 06 - 2026 (tức 16 - 04 âm lịch):
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 06 - 2026 (tức 17 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 03 - 06 - 2026 (tức 18 - 04 âm lịch):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 04 - 06 - 2026 (tức 19 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 05 - 06 - 2026 (tức 20 - 04 âm lịch):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 06 - 06 - 2026 (tức 21 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 07 - 06 - 2026 (tức 22 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 08 - 06 - 2026 (tức 23 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 09 - 06 - 2026 (tức 24 - 04 âm lịch):
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 10 - 06 - 2026 (tức 25 - 04 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 11 - 06 - 2026 (tức 26 - 04 âm lịch):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 12 - 06 - 2026 (tức 27 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 13 - 06 - 2026 (tức 28 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 14 - 06 - 2026 (tức 29 - 04 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 15 - 06 - 2026 (tức 01 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 16 - 06 - 2026 (tức 02 - 05 âm lịch):
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 17 - 06 - 2026 (tức 03 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Tuất (19h - 21h)
Ngày 18 - 06 - 2026 (tức 04 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h)
Ngày 19 - 06 - 2026 (tức 05 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 20 - 06 - 2026 (tức 06 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 21 - 06 - 2026 (tức 07 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tuất (19h - 21h)
Ngày 22 - 06 - 2026 (tức 08 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 23 - 06 - 2026 (tức 09 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 24 - 06 - 2026 (tức 10 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 25 - 06 - 2026 (tức 11 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 26 - 06 - 2026 (tức 12 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 27 - 06 - 2026 (tức 13 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 28 - 06 - 2026 (tức 14 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 29 - 06 - 2026 (tức 15 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 30 - 06 - 2026 (tức 16 - 05 âm lịch):
Giờ rất tốt:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ

Tháng 6 âm lịch năm 2026 mang can chi Ất Mùi, tạo thành bộ Lục hợp (Ngọ – Mùi) cực kỳ cát tường cho bé Bính Ngọ. Đây là thời điểm linh khí hội tụ, giúp tiết chế bản tính nóng nảy của ‘Ngựa Vàng’ và thay vào đó là sự điềm đạm, sâu sắc.

Tháng 6 âm lịch năm 2026 mang can chi Ất Mùi, tạo thành bộ Lục hợp (Ngọ - Mùi)
Tháng 6 âm lịch năm 2026 mang can chi Ất Mùi, tạo thành bộ Lục hợp (Ngọ – Mùi)

Để không bỏ lỡ những thời khắc quý giá này, mời cha mẹ cùng điểm qua các ngày hoàng đạo đại cát theo lịch âm giúp bé yêu chào đời trong sự hanh thông và mang lại hỷ lạc cho cả gia đình.

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 6 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 06 (tức 14 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 02 - 06 (tức 15 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 03 - 06 (tức 16 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 04 - 06 (tức 17 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 05 - 06 (tức 18 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 06 - 06 (tức 19 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 07 - 06 (tức 20 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 08 - 06 (tức 21 - 07 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 09 - 06 (tức 22 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 10 - 06 (tức 23 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 11 - 06 (tức 24 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 12 - 06 (tức 25 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 13 - 06 (tức 26 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 14 - 06 (tức 27 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 15 - 06 (tức 28 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 16 - 06 (tức 29 - 07 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 17 - 06 (tức 30 - 07 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 18 - 06 (tức 31 - 07 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 19 - 06 (tức 01 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 20 - 06 (tức 02 - 08 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 21 - 06 (tức 03 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 22 - 06 (tức 04 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 23 - 06 (tức 05 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 24 - 06 (tức 06 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 25 - 06 (tức 07 - 08 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 26 - 06 (tức 08 - 08 - 2026 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 27 - 06 (tức 09 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 28 - 06 (tức 10 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 29 - 06 (tức 11 - 08 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 30 - 06 (tức 12 - 08 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)

4. Cha mẹ tuổi nào nên sinh con năm 2026

Sự hòa hợp giữa tuổi cha mẹ và con cái được ví như “nền móng” vững chãi giúp tổ ấm luôn tràn ngập tiếng cười và sự thấu hiểu. Bé Bính Ngọ 2026 mang bản mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời) – một dòng nước tinh khiết, mang tính nuôi dưỡng cao. Khi kết hợp với những tuổi cha mẹ tương sinh, tương hợp, bé sẽ có một bệ phóng phát triển toàn diện về cả trí tuệ lẫn tâm hồn.

Bé Bính Ngọ 2026 mang bản mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
Bé Bính Ngọ 2026 mang bản mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời)

4.1. Tam hợp: Dần – Ngọ – Tuất

Trong vòng tròn địa chi, bộ ba Dần – Ngọ – Tuất tạo thành một tam giác năng lượng vô cùng bền vững. Khi cha mẹ tuổi Dần (Hổ) hoặc Tuất (Chó) sinh con năm 2026, gia đình sẽ đón nhận những lợi ích to lớn:

  • Sự đồng điệu về tâm hồn: Cha mẹ và con cái dễ dàng tìm thấy tiếng nói chung, giảm thiểu các xung đột trong quá trình nuôi dạy.
  • Môi trường giáo dục lý tưởng: Bản tính cương trực của cha mẹ tuổi Dần hay sự trung thành, ấm áp của tuổi Tuất sẽ giúp bé Bính Ngọ rèn luyện được kỷ luật nhưng vẫn giữ được sự tự do, lanh lợi vốn có.
  • Gia đạo yên vui: Con cái thuộc nhóm này thường rất hiếu thảo, biết lắng nghe và trở thành niềm tự hào của dòng tộc.

4.2. Lục hợp: Ngọ – Mùi (Đại cát và hưng vượng)

Bộ đôi Ngọ – Mùi được xem là “nhị hợp” (Lục hợp) – một trong những mối quan hệ cát tường nhất trong phong thủy gia đạo. Nếu cha mẹ tuổi Mùi (Dê) đón bé Bính Ngọ vào năm 2026, vận khí gia đình sẽ có những chuyển biến tích cực:

  • Hanh thông sự nghiệp: Sự xuất hiện của bé yêu như một “quý nhân nhỏ” giúp công việc của cha mẹ gặp nhiều thuận lợi, tài lộc dồi dào.
  • Hỗ trợ phát triển bản thân: Cha mẹ tuổi Mùi với bản tính hiền hòa, sâu sắc sẽ là điểm tựa vững chắc giúp bé Bính Ngọ phát huy tối đa trí thông minh và sự nhạy bén.
  • Cuộc sống êm đềm: Gia đình luôn duy trì được trạng thái hỷ lạc, ít gặp sóng gió, tạo điều kiện tốt nhất cho con lớn lên trong sự bình an.
Bộ đôi Ngọ - Mùi được xem là "nhị hợp" (Lục hợp)
Bộ đôi Ngọ – Mùi được xem là “nhị hợp” (Lục hợp)

4.3. Ngũ hành: Kim sinh Thủy và Thủy sinh Mộc

Xét về bản mệnh, bé Bính Ngọ (Thiên Hà Thủy) sẽ nhận được nguồn năng lượng bảo bọc tốt nhất từ cha mẹ thuộc hai hành sau:

  • Cha mẹ mệnh Kim (Kim sinh Thủy): Kim đóng vai trò là “nguồn cội”, bồi đắp và nuôi dưỡng dòng nước Thủy của bé. Cha mẹ mệnh Kim sẽ hỗ trợ tốt nhất cho sức khỏe và kích thích tư duy logic, giúp con lanh lợi và sáng dạ ngay từ bé.
  • Cha mẹ mệnh Mộc (Thủy sinh Mộc): Mối quan hệ này mang ý nghĩa tương trợ. Sự hiện diện của bé mệnh Thủy sẽ mang lại năng lượng tươi mới, giúp cuộc sống của cha mẹ mệnh Mộc thêm sinh sôi, rực rỡ và tràn đầy cảm hứng.

4.4. Tổng hợp các năm sinh “vàng” của cha mẹ nên đón bé Bính Ngọ

Dựa trên sự phân tích về Thiên can, Địa chi và Ngũ hành, dưới đây là danh sách những tuổi cha mẹ đại cát để đón “thiên thần nhỏ” vào năm 2026:

Tuổi cha mẹNăm sinhMối quan hệ phong thủyÝ nghĩa mang lại
Tân Mùi1991Lục hợp (Ngọ – Mùi)Gia đạo hòa hợp, sự nghiệp thăng tiến.
Nhâm Thân1992Tương sinh (Kim sinh Thủy)Con khỏe mạnh, thông minh, cha mẹ phát đạt.
Quý Dậu1993Tương sinh (Kim sinh Thủy)Bé sáng dạ, nhận được nhiều phúc đức.
Giáp Tuất1994Tam hợp (Dần – Ngọ – Tuất)Con hiếu thảo, gia đình luôn ấm êm.
Mậu Dần1998Tam hợp (Dần – Ngọ – Tuất)Cha mẹ và con cái thấu hiểu, đồng hành tốt.

5. Bí quyết chọn giờ Hoàng đạo đón bé tháng 6 giúp con đại cát, đại lợi

Bên cạnh việc chọn ngày đẹp, nhiều gia đình còn chú trọng chọn “giờ vàng” để bé chào đời với mong muốn đón trọn tinh túy đất trời. Tuy nhiên, chọn giờ nên được hiểu là một bước tham khảo để tăng sự an tâm, đồng thời vẫn cần đặt yếu tố an toàn y khoa lên hàng đầu, nhất là trong các trường hợp sinh mổ chủ động.

5.1. Ưu tiên giờ Hoàng đạo phù hợp trong ngày đã chọn

Khi đã có ngày tốt, cha mẹ có thể ưu tiên các khung giờ hoàng đạo dễ áp dụng và thường được đánh giá đẹp như giờ Thìn (7h – 9h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h) hoặc Dậu (17h – 19h). Đây là những khung giờ thuận lợi vì rơi vào ban ngày, thuận tiện cho việc theo dõi sức khỏe mẹ và bé, đồng thời phù hợp với nhịp sinh hoạt của bệnh viện. Dù vậy, mỗi ngày sẽ có danh sách giờ hoàng đạo khác nhau theo can chi, vì thế bạn nên đối chiếu đúng “giờ đẹp” của ngày mình chọn để đạt tính đồng bộ.

Ưu tiên giờ Hoàng đạo phù hợp trong ngày đã chọn
Ưu tiên giờ Hoàng đạo phù hợp trong ngày đã chọn

5.2. Tránh giờ xung khắc để giảm điều bất lợi

Bên cạnh việc chọn giờ đẹp, cha mẹ cũng nên lưu ý tránh các khung giờ được xem là xung khắc mạnh với ngày sinh, đặc biệt các giờ phạm vào nhóm “tứ hành xung” theo địa chi. Quan niệm này cho rằng nếu giờ sinh xung với ngày sinh thì năng lượng dễ “đối nhau”, có thể khiến bé vất vả hơn về tính cách hoặc nhịp sinh hoạt. Dù đây chỉ là góc nhìn phong thủy, việc kiêng các giờ xung vẫn giúp nhiều gia đình yên tâm và cảm thấy lựa chọn của mình trọn vẹn hơn.

5.3. Kết hợp hài hòa giữa phong thủy và chỉ định y khoa

Nếu sinh mổ theo kế hoạch, cha mẹ nên chọn giờ trong khoảng thời gian bác sĩ cho phép, đảm bảo ca mổ diễn ra an toàn và thuận lợi nhất. Trong trường hợp cần thiết, bạn có thể tham khảo thêm chuyên gia phong thủy để chọn khung giờ phù hợp trong “cửa sổ” y khoa, thay vì cố định một giờ bằng mọi giá. Sự hài hòa giữa niềm tin và chuyên môn sẽ giúp hành trình đón bé tháng 6 vừa an tâm, vừa trọn vẹn, quan trọng nhất vẫn là mẹ khỏe và con bình an.

Việc phân tích can chi và ngũ hành hợp mệnh cha mẹ khi sinh con tháng 6 là bước chuẩn bị khoa học và đầy nhân văn. Sự đồng điệu về năng lượng giữa các thành viên sẽ giúp con cái dễ dạy bảo, cha mẹ phát đạt, tạo nên một môi trường sống lý tưởng để bé phát triển toàn diện cả về thể chất lẫn tâm hồn.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: