Ngày tốt sinh con tháng 4 hợp tuổi bố mẹ

Tháng 4/2026 là giai đoạn đất trời giao hòa, chuyển mình từ tiết Thanh Minh trong trẻo sang Cốc Vũ màu mỡ. Với cha mẹ đang mong đón “Ngựa Vàng” Bính Ngọ, đây được xem là thời điểm đẹp để bé thừa hưởng nguồn năng lượng tinh khôi của thiên nhiên.

Tháng 4/2026 là giai đoạn đất trời giao hòa, chuyển mình từ tiết Thanh Minh trong trẻo sang Cốc Vũ màu mỡ. Với cha mẹ đang mong đón “Ngựa Vàng” Bính Ngọ, đây được xem là thời điểm đẹp để bé thừa hưởng nguồn năng lượng tinh khôi của thiên nhiên.

Việc chọn ngày tốt sinh con tháng 4 không chỉ giúp gia đình an tâm, chủ động kế hoạch đón bé, mà còn gửi gắm mong cầu con chào đời khỏe mạnh, trí tuệ tinh anh và có hành trình sống bình an, hạnh phúc.

1. Ý nghĩa của việc chọn ngày tốt sinh con tháng 4 năm 2026

Trong quan niệm phong thủy Á Đông, thời điểm chào đời được ví như “cửa ngõ” để em bé đón nhận khí vận của trời đất. Với tháng 4/2026, việc xem ngày tốt không chỉ là một nét đẹp tinh thần mà còn gửi gắm nhiều mong cầu sâu sắc cho hành trình đầu đời của con:

Ý nghĩa của việc chọn ngày tốt sinh con tháng 4 năm 2026
Ý nghĩa của việc chọn ngày tốt sinh con tháng 4 năm 2026
  • Hưởng trọn linh khí Thanh Minh: Tháng 4 dương lịch thường trùng với tiết Thanh Minh, biểu tượng của sự thanh khiết và trong sáng. Bé sinh vào ngày tốt trong giai đoạn này thường được kỳ vọng có tâm hồn hiền hòa, suy nghĩ rõ ràng, tư duy minh mẫn và dễ hình thành nếp sống nền nã, biết trước biết sau.
  • Hỗ trợ sức khỏe dẻo dai: Chọn ngày có trường năng lượng ổn định giúp cha mẹ yên tâm hơn, đồng thời được tin là hỗ trợ bé thích nghi tốt với môi trường bên ngoài. Nhiều gia đình kỳ vọng con sẽ có giấc ngủ đều hơn, ít quấy khóc, sức đề kháng ổn định và thể trạng dẻo dai ngay từ những ngày đầu đời.
  • Kích hoạt thiên tư sáng dạ: Cha mẹ thường ưu tiên những ngày có cát tinh như Văn Xương, Ngọc Đường với mong muốn con lanh lợi, tiếp thu nhanh, ham học và có đường học hành hanh thông. Đây cũng là cách gia đình “gieo” một lời chúc tốt lành cho trí tuệ và sự nghiệp tương lai của bé.
  • Gia đạo hòa hợp: Một khởi đầu “thuận buồm xuôi gió” giúp cha mẹ giảm bớt lo âu, chủ động sắp xếp công việc và người hỗ trợ sau sinh. Khi tâm lý thoải mái, việc chăm sóc mẹ và bé cũng nhẹ nhàng hơn, từ đó giữ cho không khí gia đình luôn ấm êm, yên vui.
Ngày tốt sinh con tháng 4 hợp mệnh cha mẹ
Ngày tốt sinh con tháng 4 hợp mệnh cha mẹ

2. Ngày tốt sinh con tháng 4 dương lịch năm 2026

Trong kế hoạch đón thành viên mới, việc xác định các ngày hoàng đạo trong tháng 4 năm 2026 là bước chuẩn bị tâm lý quan trọng, giúp gia đình chủ động và an tâm hơn.

Những ngày được liệt kê sau đây không chỉ là ngày đẹp theo phong thủy mà còn mang ý nghĩa cầu chúc cho bé yêu một đời khỏe mạnh, thông minh và gặp nhiều may mắn. Hãy cùng điểm qua những ngày lành tháng tốt dương lịch để đón bé Ngựa Vàng đại cát dưới đây:

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 4 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 04 - 2026 (tức 14 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 04 - 2026 (tức 15 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 03 - 04 - 2026 (tức 16 - 02 âm lịch):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 04 - 04 - 2026 (tức 17 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 05 - 04 - 2026 (tức 18 - 02 âm lịch):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 04 - 2026 (tức 19 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 07 - 04 - 2026 (tức 20 - 02 âm lịch):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 08 - 04 - 2026 (tức 21 - 02 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 09 - 04 - 2026 (tức 22 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 04 - 2026 (tức 23 - 02 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 11 - 04 - 2026 (tức 24 - 02 âm lịch):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 04 - 2026 (tức 25 - 02 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 13 - 04 - 2026 (tức 26 - 02 âm lịch):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 14 - 04 - 2026 (tức 27 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 04 - 2026 (tức 28 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 16 - 04 - 2026 (tức 29 - 02 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 17 - 04 - 2026 (tức 01 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 18 - 04 - 2026 (tức 02 - 03 âm lịch):
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 19 - 04 - 2026 (tức 03 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 20 - 04 - 2026 (tức 04 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 21 - 04 - 2026 (tức 05 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 22 - 04 - 2026 (tức 06 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 23 - 04 - 2026 (tức 07 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 24 - 04 - 2026 (tức 08 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 25 - 04 - 2026 (tức 09 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 26 - 04 - 2026 (tức 10 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 27 - 04 - 2026 (tức 11 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 28 - 04 - 2026 (tức 12 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tuất (19h - 21h)
Ngày 29 - 04 - 2026 (tức 13 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 30 - 04 - 2026 (tức 14 - 03 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 4 âm lịch năm Bính Ngọ

Nếu lịch dương giúp chúng ta chủ động về thời gian, thì lịch âm lại là lăng kính soi chiếu sự vận hành của ngũ hành và bản mệnh. Tháng 4 âm lịch năm 2026 là tháng Quý Tỵ, mang trong mình dòng năng lượng của sự linh hoạt và sâu sắc. Đối với bé Bính Ngọ mang mệnh Thiên Hà Thủy, đây là thời điểm ‘thủy khí’ được bồi đắp, giúp con sớm hình thành tư duy thông tuệ, tâm hồn trong trẻo như dòng nước trời. 

Hãy cùng điểm qua những ngày âm lịch đại cát để đón bé yêu lanh lợi và bình an.

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 4 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 04 (tức 17 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 02 - 04 (tức 18 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 03 - 04 (tức 19 - 05 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 04 - 04 (tức 20 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 05 - 04 (tức 21 - 05 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 06 - 04 (tức 22 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 07 - 04 (tức 23 - 05 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 08 - 04 (tức 24 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 09 - 04 (tức 25 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 10 - 04 (tức 26 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 11 - 04 (tức 27 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 12 - 04 (tức 28 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 13 - 04 (tức 29 - 05 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 14 - 04 (tức 30 - 05 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 15 - 04 (tức 31 - 05 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 16 - 04 (tức 01 - 06 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 17 - 04 (tức 02 - 06 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 18 - 04 (tức 03 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 19 - 04 (tức 04 - 06 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 20 - 04 (tức 05 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 21 - 04 (tức 06 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 22 - 04 (tức 07 - 06 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 23 - 04 (tức 08 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 24 - 04 (tức 09 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 25 - 04 (tức 10 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 26 - 04 (tức 11 - 06 - 2026 dương):
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 27 - 04 (tức 12 - 06 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 28 - 04 (tức 13 - 06 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 29 - 04 (tức 14 - 06 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)

4. Tuổi cha mẹ hợp sinh con năm Bính Ngọ 2026 để gia đạo yên vui

Sự hòa hợp giữa cha mẹ và con cái không chỉ đơn thuần là những con số trên lịch pháp, mà chính là nền tảng vững chắc nhất để xây dựng một tổ ấm bình an. Bé Bính Ngọ mang bản mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời) – một dòng nước tinh khiết, mang tính lan tỏa và nuôi dưỡng. Khi nhận được sự tương trợ đúng nghĩa từ bản mệnh của cha mẹ, bé sẽ có môi trường lý tưởng để phát huy sự thông minh, lanh lợi và luôn cảm thấy được che chở trong tình yêu thương.

Tuổi cha mẹ hợp sinh con năm Bính Ngọ 2026 để gia đạo yên vui
Tuổi cha mẹ hợp sinh con năm Bính Ngọ 2026 để gia đạo yên vui

Để cha mẹ dễ dàng tra cứu, dưới đây là bảng tổng hợp các tuổi đại cát để đón “ngựa vàng” trong tháng 4 năm 2026, hướng đến sự hòa hợp và thông minh cho con:

Tuổi cha mẹNăm sinhMối quan hệ phong thủyÝ nghĩa mang lại cho bé
Giáp Tuất1994Tam HợpBé bản lĩnh, thông minh và có ý chí vững vàng.
Nhâm Thân1992Tương sinh (Kim – Thủy)Bé khỏe mạnh, lanh lợi, nhận được sự bảo bọc lớn.
Quý Dậu1993Tương sinh (Kim – Thủy)Trí tuệ tinh anh, học hành hanh thông, công danh rộng mở.
Tân Mùi1991Lục HợpGia đạo ấm êm, bé sống tình cảm và bình an.
Mậu Dần1998Tam HợpCon cái dễ dạy bảo, thấu hiểu cha mẹ và sáng tạo.

5. Đặc điểm bản mệnh bé sinh tháng 4/2026 thế nào?

Bé sinh vào tháng 4 năm 2026 thường được ví như dòng nước quý tắm mát cho cỏ cây giữa mùa xuân, vừa trong lành vừa giàu sức sống. Sự kết hợp giữa tuổi Bính Ngọ và bản mệnh Thiên Hà Thủy khiến nhiều gia đình tin rằng con có nền tảng tốt để phát triển cả về trí tuệ lẫn tinh thần.

Đặc điểm bản mệnh bé sinh tháng 4/2026 thế nào?
Đặc điểm bản mệnh bé sinh tháng 4/2026 thế nào?
  • Trí tuệ và sáng dạ: Nhờ năng lượng của mệnh Thiên Hà Thủy cùng linh khí của tiết Thanh Minh, bé thường có tư duy sắc bén và khả năng tiếp thu nhanh. Con quan sát tinh tế, dễ nắm bắt vấn đề và có xu hướng ham học hỏi. Khi được nuôi dưỡng trong môi trường phù hợp, bé thường phát huy tốt thế mạnh về ngôn ngữ, ghi nhớ và tư duy logic, càng lớn càng bộc lộ sự lanh lợi, sáng dạ.
  • Tính cách bình an: So với nét sôi nổi, bốc đồng thường gắn với tuổi Ngọ, bé sinh tháng 4 thường mang sắc thái mềm mại hơn. Con có xu hướng điềm đạm, tinh tế và giàu lòng trắc ẩn, dễ đồng cảm với người khác. Bé cũng thường biết quan tâm, cư xử có chừng mực và sớm hình thành sự hiếu thảo, lễ phép nếu được cha mẹ định hướng nhẹ nhàng, kiên nhẫn.
  • Sức khỏe và vận mệnh: Bé sinh thời điểm này thường được kỳ vọng có thể trạng ổn định, sức bền tốt và dễ thích nghi với thay đổi. Về vận mệnh, hình ảnh “nước quý” tượng trưng cho sự nuôi dưỡng và nâng đỡ, nên bé được tin là hay gặp may, gặp người giúp đúng lúc. Nhờ trí tuệ sẵn có và bản tính kiên trì, con đường học hành, công việc và sự nghiệp về sau thường phát triển theo hướng ổn định, càng đi càng vững.

Sự hòa hợp giữa phong thủy và y khoa sẽ giúp hành trình đón thành viên mới trở nên ý nghĩa hơn. Dù gia đình đã chọn được ngày tốt sinh con tháng 4 để bé đón linh khí, đại cát đại lợi, hãy luôn sẵn sàng linh hoạt theo tình trạng sức khỏe thực tế. Khi mẹ khỏe, con bình an và “mẹ tròn con vuông”, đó chính là lúc linh khí đất trời hội tụ rõ nét nhất trong tổ ấm của bạn.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: