Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 hợp tuổi bố mẹ

Tháng 2 năm 2026 là thời điểm vô cùng đặc biệt, ghi dấu sự chuyển giao giữa năm cũ và năm mới Bính Ngọ. Đây là lúc khí trời ấm áp, vạn vật đâm chồi nảy lộc, hứa hẹn mang đến những khởi đầu đầy hy vọng.

Tháng 2 năm 2026 là thời điểm vô cùng đặc biệt, ghi dấu sự chuyển giao giữa năm cũ và năm mới Bính Ngọ. Đây là lúc khí trời ấm áp, vạn vật đâm chồi nảy lộc, hứa hẹn mang đến những khởi đầu đầy hy vọng.

Việc chọn ngày lành tháng tốt để đón thiên thần nhỏ chào đời không chỉ giúp cha mẹ vững tâm mà còn là mong cầu con yêu luôn được chở che, lớn lên trong sự bình an, trí tuệ tinh anh và một tâm hồn nhân hậu.

1. Ý nghĩa của việc xem ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026

Việc xem ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 thường xuất phát từ mong muốn giản dị nhưng sâu sắc của cha mẹ: con chào đời bình an, khỏe mạnh và có khởi đầu thuận lợi. Trong quan niệm Á Đông, thời điểm em bé cất tiếng khóc đầu tiên không chỉ là dấu mốc sinh học, mà còn được xem là lúc “thiên thời” giao hòa, ảnh hưởng đến vận khí và tinh thần của cả gia đình. Vì vậy, chọn ngày hoàng đạo giống như cách cha mẹ gửi gắm lời chúc tốt lành cho hành trình đầu đời của con.

Chọn ngày hoàng đạo giống như cách cha mẹ gửi gắm lời chúc tốt lành cho hành trình đầu đời của con.
Chọn ngày hoàng đạo giống như cách cha mẹ gửi gắm lời chúc tốt lành cho hành trình đầu đời của con.

Trước hết, nhiều gia đình tin rằng sinh vào ngày tốt sẽ giúp bé dễ thích nghi hơn với môi trường bên ngoài. Những ngày có khí trời ôn hòa, năng lượng tích cực thường được kỳ vọng sẽ hỗ trợ bé có thể trạng ổn định, ngủ ngoan và ít quấy hơn trong giai đoạn sơ sinh. Dù đây chủ yếu là niềm tin tinh thần, cảm giác yên tâm của cha mẹ cũng góp phần tạo ra không khí nhẹ nhàng, giúp việc chăm bé bớt căng thẳng.

Bên cạnh đó, cha mẹ thường ưu tiên những ngày được cho là có cát tinh chủ về học vấn và sự thông tuệ như Thiên Hỷ, Văn Xương. Mong muốn phổ biến là con lớn lên lanh lợi, nhanh nhạy, ham học và gặp nhiều cơ hội tốt trong tương lai. Đây là kỳ vọng tích cực, tạo động lực để gia đình đầu tư vào môi trường sống và giáo dục cho con sau này.

Quan trọng không kém, việc chủ động chọn ngày phù hợp (đặc biệt với sinh mổ theo chỉ định) giúp cha mẹ vững tâm hơn. Gia đình có thể sắp xếp công việc, chuẩn bị người hỗ trợ, chăm sóc mẹ sau sinh chu đáo. Tuy vậy, yếu tố an toàn y khoa và sức khỏe của mẹ bé vẫn luôn là ưu tiên hàng đầu.

Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026
Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026

2. Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 dương lịch

Dưới đây là bảng gợi ý giờ sinh (giờ hoàng đạo) cho các ngày tốt sinh con tháng 2/2026 dương lịch, chia theo 2 giai đoạn Ất Tỵ (01 – 16/02) và Bính Ngọ (17 – 28/02). Dữ liệu ngày âm, can chi và giờ hoàng đạo được tra theo lịch vạn niên.

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 2 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 02 - 2026 (tức 14 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 02 - 2026 (tức 15 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 03 - 02 - 2026 (tức 16 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 04 - 02 - 2026 (tức 17 - 12 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 05 - 02 - 2026 (tức 18 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 06 - 02 - 2026 (tức 19 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 07 - 02 - 2026 (tức 20 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 02 - 2026 (tức 21 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 09 - 02 - 2026 (tức 22 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 02 - 2026 (tức 23 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 11 - 02 - 2026 (tức 24 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 02 - 2026 (tức 25 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 13 - 02 - 2026 (tức 26 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 14 - 02 - 2026 (tức 27 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 02 - 2026 (tức 28 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 16 - 02 - 2026 (tức 29 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 17 - 02 - 2026 (tức 01 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 18 - 02 - 2026 (tức 02 - 01 âm lịch):
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 02 - 2026 (tức 03 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 02 - 2026 (tức 04 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 21 - 02 - 2026 (tức 05 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 22 - 02 - 2026 (tức 06 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 23 - 02 - 2026 (tức 07 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 24 - 02 - 2026 (tức 08 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 25 - 02 - 2026 (tức 09 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 26 - 02 - 2026 (tức 10 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 27 - 02 - 2026 (tức 11 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 28 - 02 - 2026 (tức 12 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 2 âm lịch

Dưới đây là bảng chọn giờ sinh (giờ hoàng đạo) cho các ngày bạn nêu trong tháng Giêng năm Bính Ngọ (tức tháng 1 âm lịch). 

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 2 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 02 (tức 19 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 02 (tức 20 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 03 - 02 (tức 21 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 04 - 02 (tức 22 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 05 - 02 (tức 23 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 02 (tức 24 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 07 - 02 (tức 25 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 02 (tức 26 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 09 - 02 (tức 27 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 02 (tức 28 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 11 - 02 (tức 29 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 02 (tức 30 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 13 - 02 (tức 31 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 14 - 02 (tức 01 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 02 (tức 02 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 16 - 02 (tức 03 - 04 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 17 - 02 (tức 04 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 18 - 02 (tức 05 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 02 (tức 06 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 02 (tức 07 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 21 - 02 (tức 08 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 22 - 02 (tức 09 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 23 - 02 (tức 10 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 24 - 02 (tức 11 - 04 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 25 - 02 (tức 12 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 26 - 02 (tức 13 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 27 - 02 (tức 14 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 28 - 02 (tức 15 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 29 - 02 (tức 16 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 âm lịch
Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 âm lịch

4. Tuổi cha mẹ nào hợp sinh con trong tháng 2/2026?

Bé sinh vào tháng 2/2026, đặc biệt từ sau 17/02/2026, sẽ thuộc tuổi Bính Ngọ và mang mệnh Thiên Hà Thủy. Nhiều gia đình tin rằng đây là dòng “nước trên trời” tượng trưng cho sự tinh anh, thông tuệ và lòng nhân ái. Vì vậy, ngoài việc chọn ngày giờ phù hợp, cha mẹ cũng quan tâm đến sự hòa hợp tuổi và mệnh để tạo môi trường nuôi dưỡng êm ấm, giúp bé phát huy tốt nhất thế mạnh của mình.

4.1. Hòa hợp theo Tam hợp: Dần – Ngọ – Tuất

Trong 12 địa chi, Dần – Ngọ – Tuất là bộ tam hợp. Khi cha mẹ tuổi Dần hoặc Tuất đón bé tuổi Ngọ, gia đình thường dễ “hợp tính” và ít va chạm. Con có xu hướng cảm thấy được thấu hiểu, được khuyến khích thể hiện cá tính. Sự kết hợp giữa nét nhanh nhạy của tuổi Ngọ với bản lĩnh của tuổi Dần hoặc sự điềm tĩnh của tuổi Tuất cũng được xem là nền tảng tốt để nuôi dưỡng tư duy linh hoạt và tinh thần tự tin cho bé.

Tuổi cha mẹ nào hợp sinh con trong tháng 2/2026?
Tuổi cha mẹ nào hợp sinh con trong tháng 2/2026?

4.2. Gắn kết theo Lục hợp: Ngọ – Mùi

Tuổi Ngọ lục hợp với Mùi, tạo cảm giác gắn bó và ổn định trong đời sống gia đình. Cha mẹ tuổi Mùi thường được cho là ôn hòa, tinh tế, phù hợp để đồng hành cùng bé Bính Ngọ vốn năng động và nhiều năng lượng. Sự dịu dàng của Mùi giúp cân bằng tính khí, để bé lớn lên sáng suốt, kiên nhẫn hơn, đồng thời nhận được sự chăm sóc kỹ lưỡng về thể chất lẫn tinh thần.

4.3. Hợp mệnh theo Ngũ hành: Kim và Mộc

Xét theo ngũ hành, bé mệnh Thủy thường được “nâng đỡ” tốt bởi Kim vì Kim sinh Thủy. Cha mẹ mệnh Kim được tin là giúp bé thêm vững vàng, nhanh nhạy và có nền tảng tốt để phát triển. Với cha mẹ mệnh Mộc, mối liên hệ Thủy sinh Mộc lại tạo cảm giác bé mang đến sức sống và niềm vui cho gia đình, đồng thời môi trường sống hài hòa cũng giúp bé dễ cảm thấy an nhiên.

Bé mệnh Thủy thường được “nâng đỡ” tốt bởi Kim vì Kim sinh Thủy
Bé mệnh Thủy thường được “nâng đỡ” tốt bởi Kim vì Kim sinh Thủy

4.4. Gợi ý một số năm sinh cha mẹ hợp đón bé Bính Ngọ

Dưới đây là các tuổi cha mẹ thường được xem là thuận khi đón bé Bính Ngọ trong tháng 2/2026:

  • Giáp Tuất (1994): Tam hợp, hỗ trợ tạo nền tảng vững và bản lĩnh cho bé.
  • Mậu Dần (1998): Tam hợp, thuận về tinh thần và định hướng giáo dục.
  • Tân Mùi (1991): Lục hợp, tăng sự gắn kết và êm ấm trong gia đình.
  • Nhâm Thân (1992): Mệnh Kim, tương sinh tốt với Thủy, hỗ trợ vận khí và sức khỏe.
  • Quý Dậu (1993): Mệnh Kim, tương sinh mạnh, tạo cảm giác hanh thông, thuận lợi.

Việc chọn ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 là một khởi đầu tuyệt vời để cha mẹ gửi gắm những mong cầu về một cuộc đời an nhiên cho bé. Dù thiên thần nhỏ chào đời vào giai đoạn Ất Tỵ điềm tĩnh hay Bính Ngọ nhiệt huyết, hy vọng rằng với sự chuẩn bị chu đáo và tình yêu thương vô bờ bến, con yêu sẽ luôn mạnh khỏe, bình an và trở thành niềm tự hào của cả gia đình.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: