Ngày tốt sinh con tháng 12 năm 2026 hợp tuổi, hợp mệnh cha mẹ

Tháng 12 dương lịch là thời điểm tiết trời chuyển mình mạnh mẽ nhất trong năm. Đối với bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, linh khí của tháng cuối năm mang hành Thủy vượng giúp bản mệnh của con thêm phần vững chãi, thông tuệ và sâu sắc.

Bản mệnh Thiên Hà Thủy của bé Bính Ngọ sẽ đạt được sự ổn định nhất khi gặp khí Thủy của mùa đông. Tuy nhiên, để dòng nước ấy luôn trong trẻo và xuôi dòng, cha mẹ cần lưu ý các ngày tốt sinh con tháng 12. Hãy cùng các chuyên gia phong thủy sàng lọc những thời điểm “vàng” cho bé yêu của bạn.

1. Bé Ngựa Vàng sinh tháng 12 năm 2026 tính cách thế nào?

Bé sinh năm 2026 cầm tinh con Ngựa (Bính Ngọ), thuộc mệnh Thiên Hà Thủy. Khi chào đời vào tháng 12 dương lịch (thường rơi vào tháng 11 Canh Tý và tháng 12 Tân Sửu âm lịch), tính cách của bé thường mang nét trung hòa đặc biệt: vẫn có sức sống và tinh thần tiến lên của tuổi Ngọ, nhưng được “làm dịu” bởi khí lạnh mùa đông, tạo nên một em bé vừa mạnh mẽ vừa sâu sắc.

1.1. Bản lĩnh và Kiên cường

Bé vẫn có tính cách năng động, thích khám phá và không ngại thử điều mới, nhưng khác với các bé sinh vào mùa nóng, bé tháng 12 thường điềm tĩnh hơn, ít bốc đồng và biết kiểm soát cảm xúc. 

Ngày tốt sinh con tháng 12 năm 2026 hợp tuổi, hợp mệnh cha mẹ
Ngày tốt sinh con tháng 12 năm 2026 hợp tuổi, hợp mệnh cha mẹ

Con có xu hướng “lì” theo nghĩa tích cực, đã muốn làm là làm tới cùng, không dễ bỏ cuộc. Khi gặp áp lực, bé thường không phản ứng ồn ào mà chọn cách chịu đựng và tìm đường giải quyết, vì vậy lớn lên dễ trở thành người bản lĩnh, có kỷ luật và tinh thần bền bỉ. Nếu cha mẹ dạy con cách chia nhỏ mục tiêu và kiên trì từng bước, bé sẽ phát huy mạnh ưu điểm “đã quyết là theo đến cùng”.

1.2. Trí tuệ Sâu sắc

Thiên Hà Thủy gặp tiết trời lạnh thường được ví như dòng nước lắng lại, càng lắng càng sâu. Vì vậy, bé sinh tháng 12 hay có trực giác nhạy, quan sát kỹ và nhìn vấn đề có chiều sâu hơn so với tuổi. 

Con thường suy nghĩ trước khi nói, cân nhắc trước khi làm, ít khi hành động theo cảm hứng nhất thời. Bé cũng dễ bộc lộ thế mạnh ở những lĩnh vực cần sự tập trung, phân tích và tinh tế như ngôn ngữ, âm nhạc, nghệ thuật, hoặc những môn học đòi hỏi tư duy logic rõ ràng. Khi được khuyến khích đúng cách, con có xu hướng “học chậm mà chắc”, hiểu sâu và nhớ lâu.

1.3. Vận mệnh

Nhiều quan niệm cho rằng bé sinh giai đoạn này thường có “quý nhân phù trợ”, nghĩa là hay gặp người giúp đỡ đúng lúc hoặc có cơ hội tốt khi cần. Dù tuổi Ngọ và tháng Tý (âm lịch) có yếu tố xung khắc về địa chi, nhưng do ngũ hành Thủy tương đồng trong giai đoạn mùa đông, vận thế của bé vẫn được nhìn nhận theo hướng ổn định. 

Bé sinh tháng 12 hay có trực giác nhạy, quan sát kỹ và nhìn vấn đề có chiều sâu
Bé sinh tháng 12 hay có trực giác nhạy, quan sát kỹ và nhìn vấn đề có chiều sâu

Nếu được định hướng sớm, rèn thói quen kỷ luật, và nuôi dưỡng sự tự tin, bé thường dễ đạt thành tựu bằng chính năng lực, càng trưởng thành càng vững vàng, thành công theo kiểu bền bỉ chứ không chóng vánh.

2. Ngày tốt sinh con tháng 12 dương lịch năm 2026

Tháng 12 dương lịch là thời điểm tiết trời chuyển mình mạnh mẽ nhất trong năm. Đối với bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, linh khí của tháng cuối năm mang hành Thủy vượng giúp bản mệnh của con thêm phần vững chãi, thông tuệ và sâu sắc.

Việc lựa chọn một ngày dương lịch đại cát không chỉ giúp cha mẹ chủ động về mặt y tế (đặc biệt là các ca sinh mổ) mà còn là cách đón nhận những “tần số” may mắn nhất từ vũ trụ cho bé yêu.

Dưới đây là bảng tổng hợp các ngày tốt sinh con tháng 12 năm 2026 mà cha mẹ nên ưu tiên:

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 12 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 12 - 2026 (tức 23 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 02 - 12 - 2026 (tức 24 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 03 - 12 - 2026 (tức 25 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 04 - 12 - 2026 (tức 26 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 05 - 12 - 2026 (tức 27 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 06 - 12 - 2026 (tức 28 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 07 - 12 - 2026 (tức 29 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 08 - 12 - 2026 (tức 30 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 09 - 12 - 2026 (tức 01 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 10 - 12 - 2026 (tức 02 - 11 âm lịch):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 11 - 12 - 2026 (tức 03 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 12 - 12 - 2026 (tức 04 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h)
Ngày 13 - 12 - 2026 (tức 05 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 14 - 12 - 2026 (tức 06 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 15 - 12 - 2026 (tức 07 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 16 - 12 - 2026 (tức 08 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 17 - 12 - 2026 (tức 09 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Ngày 18 - 12 - 2026 (tức 10 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Ngày 19 - 12 - 2026 (tức 11 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 20 - 12 - 2026 (tức 12 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 21 - 12 - 2026 (tức 13 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 22 - 12 - 2026 (tức 14 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 23 - 12 - 2026 (tức 15 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 24 - 12 - 2026 (tức 16 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 25 - 12 - 2026 (tức 17 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h)
Ngày 26 - 12 - 2026 (tức 18 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 27 - 12 - 2026 (tức 19 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 28 - 12 - 2026 (tức 20 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 29 - 12 - 2026 (tức 21 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 30 - 12 - 2026 (tức 22 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 31 - 12 - 2026 (tức 23 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 12 âm lịch năm Bính Ngọ

Tháng 12 âm lịch (tháng Tân Sửu) là thời điểm “khép lại để mở ra”, mang năng lượng của sự tích lũy, điền sản và sự ổn định bền vững. Bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy sinh vào tháng này thường có xu hướng nội tâm sâu sắc, kiên định và là “tay hòm chìa khóa” giúp gia đạo hưng vượng.

Ngày tốt sinh con tháng 12 âm lịch Bính  Ngọ 2026
Ngày tốt sinh con tháng 12 âm lịch Bính  Ngọ 2026

Để dung hòa sự xung khắc nhẹ giữa hành Hỏa của can năm và hành Thổ của tháng, cha mẹ nên ưu tiên các ngày đại cát sau đây:

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 12 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 12 (tức 08 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 02 - 12 (tức 09 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 03 - 12 (tức 10 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 04 - 12 (tức 11 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 05 - 12 (tức 12 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 06 - 12 (tức 13 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 07 - 12 (tức 14 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 08 - 12 (tức 15 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 09 - 12 (tức 16 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 10 - 12 (tức 17 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 11 - 12 (tức 18 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 12 - 12 (tức 19 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h)
Ngày 13 - 12 (tức 20 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 14 - 12 (tức 21 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 15 - 12 (tức 22 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 16 - 12 (tức 23 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 17 - 12 (tức 24 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 18 - 12 (tức 25 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 19 - 12 (tức 26 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 20 - 12 (tức 27 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 21 - 12 (tức 28 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 22 - 12 (tức 29 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 23 - 12 (tức 30 - 01 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h)
Ngày 24 - 12 (tức 31 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 25 - 12 (tức 01 - 02 - 2027 dương):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 26 - 12 (tức 02 - 02 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 27 - 12 (tức 03 - 02 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 28 - 12 (tức 04 - 02 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 29 - 12 (tức 05 - 02 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h)

4. Cha mẹ mệnh gì, tuổi gì hợp sinh con năm Bính Ngọ 2026?

Sự tương hợp giữa cha mẹ và con cái thường được xem là “chìa khóa” giúp gia đình êm ấm, dễ đồng lòng trong cách nuôi dạy và tạo thêm động lực để công việc, tài lộc hanh thông. Bé Bính Ngọ 2026 mang mệnh Thiên Hà Thủy sẽ hợp nổi bật theo cả Ngũ hành và Địa chi dưới đây.

4.1. Cha mẹ mệnh Kim

Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy, vì vậy cha mẹ mệnh Kim được xem là “nguồn sinh” nâng đỡ rất tốt cho bé Thiên Hà Thủy. Trong đời sống, sự tương sinh này thường tạo cảm giác vững vàng: cha mẹ dễ tạo nền nếp ổn định, giúp bé phát triển trí tuệ, khả năng thích nghi và sức bền. Bé cũng được kỳ vọng “hợp vía”, dễ nuôi hơn, ít căng thẳng trong giai đoạn đầu. 

Ở chiều ngược lại, nhiều quan niệm cho rằng khi con hợp mệnh Kim, cha mẹ dễ gặp thời điểm thuận trong công việc, quyết định sáng suốt hơn và có cơ hội thăng tiến rõ rệt. Một số tuổi tiêu biểu thường được nhắc đến là Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993).

Cha mẹ mệnh Kim hợp sinh con Bính Ngọ mệnh Thủy
Cha mẹ mệnh Kim hợp sinh con Bính Ngọ mệnh Thủy

4.2. Cha mẹ mệnh Mộc

Mối quan hệ Thủy sinh Mộc mang ý nghĩa bé mệnh Thủy có thể “nuôi dưỡng” năng lượng Mộc của cha mẹ, đem lại sinh khí và sự phát triển. 

Với cha mẹ mệnh Mộc, sự xuất hiện của bé thường được ví như nguồn nước mát làm mới tổ ấm: tinh thần nhẹ nhàng hơn, gia đạo dễ ấm êm và các dự định dài hạn dễ có động lực để bứt phá. Nhiều gia đình tin rằng bé hợp mệnh Mộc có thể mang đến cơ hội mới, giúp cha mẹ thuận lợi hơn trong công việc, mở rộng mối quan hệ và thăng tiến theo hướng bền vững. Ví dụ nhóm tuổi hay được nhắc là Mậu Thìn (1988), Kỷ Tỵ (1989).

4.3. Cha mẹ mệnh Thủy

Khi cha mẹ cùng hành Thủy với con, sự kết nối thường thiên về cảm xúc và sự thấu hiểu. Người xưa hay gọi là “lưỡng Thủy thành giang”, ý nói dòng chảy đồng điệu giúp gia đình dễ sẻ chia, ít va chạm vì khác biệt tính khí. 

Với bé, môi trường giàu tính Thủy thường nuôi dưỡng sự tinh tế, trực giác tốt và khả năng quan sát nhạy bén. Với cha mẹ, sự tương hợp này hỗ trợ tinh thần rất rõ, đặc biệt trong giai đoạn chăm con nhỏ: dễ đồng cảm, bớt áp lực, nhờ đó nếp nhà êm ấm và ổn định hơn.

Cha mẹ mệnh Thủy hợp sinh con Bính Ngọ mệnh Thủy
Cha mẹ mệnh Thủy hợp sinh con Bính Ngọ mệnh Thủy

4.4. Cha mẹ tuổi Dần hoặc Tuất

Xét theo địa chi, bộ Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất được xem là mối quan hệ tương trợ mạnh. Cha mẹ tuổi Dần (1998) hoặc Tuất (1994) sinh con Bính Ngọ thường được kỳ vọng dễ hòa hợp trong tính cách, ít xung đột trong cách dạy con và gia đình luôn có “tiếng cười”. 

Nhiều quan niệm cho rằng tam hợp còn giúp vận khí trong nhà ổn định, cha mẹ làm ăn dễ “vào guồng”, tinh thần phấn chấn và gặp cơ hội tốt sau khi đón con. Về phía bé, tam hợp thường gắn với sự tự tin, chí tiến thủ và khả năng phát triển đúng hướng khi được cha mẹ đồng hành.

4.5. Cha mẹ tuổi Mùi

Tuổi Mùi (1991) nằm trong Lục hợp Ngọ – Mùi, thiên về sự gắn kết và hòa thuận. Sự kết hợp này thường được xem là “đại cát” vì cha mẹ và con cái dễ hợp tính, bé hay quấn cha mẹ và không khí gia đình nhẹ nhàng hơn. 

Nhiều gia đình tin rằng lục hợp giúp hóa giải các mâu thuẫn vặt, tạo nếp nhà ổn định để cha mẹ tập trung phát triển công việc và tích lũy lâu dài. Về phía bé, môi trường ấm áp, giàu sự nâng đỡ cũng là nền tảng tốt để con lớn lên bình an và phát huy thế mạnh của mình.

Dòng nước từ trời (Thiên Hà Thủy) khi gặp tiết trời giao mùa tháng 12 sẽ trở nên tĩnh lặng và sâu sắc hơn. Việc chọn ngày lành tháng tốt chính là món quà phong thủy đầu đời cha mẹ dành tặng con, giúp con điều hòa tính cách, sở hữu trí tuệ mẫn tiệp và luôn có quý nhân phù trợ trên mọi nẻo đường.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: