Ngày tốt sinh con tháng 11 năm Bính Ngọ 2026 hợp tuổi cha mẹ

Tháng 11 âm lịch năm 2026 là tháng Canh Tý. Trong tử vi, đây là tháng có sự xung khắc nhẹ về địa chi (Tý xung Ngọ). Tuy nhiên, nếu cha mẹ biết cách chọn những ngày có sự xuất hiện của các bộ sao giải hóa hoặc các bộ Tam Hợp (Dần – Ngọ -Tuất), bé yêu chào đời vẫn sẽ nhận được vận khí hanh thông, bù đắp được những khiếm khuyết về xung khắc tháng sinh.

Sự hòa hợp giữa cha mẹ và con cái là nền tảng của hạnh phúc. Ngày tốt sinh con tháng 11 là thời điểm các bộ sao tương sinh hoạt động mạnh mẽ nhất, giúp bé Bính Ngọ trở thành niềm tự hào của cả gia đình.

1. Tổng quan tính cách, vận mệnh bé sinh tháng 11/2026

Bé sinh năm 2026 cầm tinh con Ngựa (Bính Ngọ), thuộc mệnh Thiên Hà Thủy. Khi hạ sinh vào tháng 11, thời điểm chuyển từ cuối Thu sang đầu Đông, bé thường mang khí chất “mềm mà vững”: bên ngoài linh hoạt, nhanh nhẹn nhưng bên trong lại sâu sắc và có chiều sâu cảm xúc. Sự giao mùa cũng tạo nên nét tính cách ổn định hơn, giúp bé dễ cân bằng giữa nhiệt huyết tuổi Ngọ và sự điềm tĩnh của mệnh Thủy.

1.1. Tính cách

Bé thừa hưởng sự năng động, ưa khám phá của tuổi Ngọ, thích trải nghiệm và không hợp bị gò bó. Tuy vậy, nhờ ảnh hưởng của hành Thủy và không khí cuối năm dịu lại, bé sinh tháng 11 thường biết tiết chế cảm xúc tốt hơn.

Tổng quan tính cách, vận mệnh bé sinh tháng 11 năm Bính Ngọ 2026
Tổng quan tính cách, vận mệnh bé sinh tháng 11 năm Bính Ngọ 2026

Con có xu hướng suy nghĩ chín chắn, làm gì cũng cân nhắc kỹ, ít bốc đồng so với những bé Ngọ sinh mùa hạ. Bé cũng khá tinh tế, dễ đồng cảm và biết quan tâm người thân, nên thường tạo cảm giác gần gũi, dễ mến. Khi lớn lên, con hay có “chất riêng” trầm lắng, sống tình nghĩa và có nguyên tắc, càng trưởng thành càng rõ sự điềm đạm.

1.2. Trí tuệ

Hành Thủy gắn với trí thông minh, sự linh hoạt và khả năng xoay xở. Vì vậy, bé sinh tháng 11 thường có năng lực thích nghi rất tốt, nhanh hòa nhập khi thay đổi môi trường hoặc nhịp sinh hoạt. Con quan sát tinh tế, học nhanh, nhớ lâu và có tư duy sắc sảo khi được hướng dẫn đúng cách.

Nhiều bé cũng có thiên hướng nổi bật ở các lĩnh vực cần sự tinh tế như giao tiếp, ngôn ngữ, nghệ thuật, hoặc những công việc đòi hỏi sáng tạo và cảm nhận tốt. Đây là kiểu trẻ nếu được khuyến khích đúng, sẽ phát triển mạnh nhờ sự linh hoạt và khả năng “đọc tình huống” nhanh.

1.3. Vận mệnh

Hình ảnh “nước trời” rơi xuống lúc chớm đông thường tượng trưng cho sự kịp thời và cứu trợ, vì vậy bé sinh tháng 11 hay được kỳ vọng có quý nhân phù trợ, gặp khó dễ có người giúp, gặp dữ hóa lành. Đường đời nhìn chung thiên về sự ổn định, không quá ồn ào nhưng bền bỉ.

Về hậu vận, nhiều quan niệm cho rằng bé thuộc nhóm có tài lộc tích lũy chắc chắn, gia đạo ấm êm và cuộc sống càng về sau càng vững vàng, miễn là con biết phát huy đức tính kiên nhẫn, giữ chữ tín và đi đường dài thay vì nóng vội.

Hành Thủy gắn với trí thông minh, sự linh hoạt và khả năng xoay xở.
Hành Thủy gắn với trí thông minh, sự linh hoạt và khả năng xoay xở.

2. Ngày tốt sinh con tháng 11 dương lịch năm 2026

Tháng 11 dương lịch là thời điểm tiết trời chuyển mình từ cuối thu sang chớm đông, không khí bắt đầu se lạnh nhưng lại mang đến sự tĩnh lặng và chiều sâu cho tâm hồn.

Với bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy, linh khí tháng này giúp điều hòa cái nhiệt huyết có phần nóng nảy của tuổi Ngọ, chuyển hóa thành sự điềm đạm và thấu đáo. Việc chọn một ngày dương lịch đại cát sẽ giúp cha mẹ chủ động hoàn toàn trong việc chuẩn bị y tế, đảm bảo hành trình đón con diễn ra trong sự an tâm tuyệt đối.

Dưới đây là danh sách các ngày Hoàng đạo “vàng” trong tháng 11/2026 cha mẹ nên ưu tiên lựa chọn:

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 11 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 11 - 2026 (tức 23 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h)
Ngày 02 - 11 - 2026 (tức 24 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 03 - 11 - 2026 (tức 25 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 04 - 11 - 2026 (tức 26 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)
Ngày 05 - 11 - 2026 (tức 27 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 06 - 11 - 2026 (tức 28 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 07 - 11 - 2026 (tức 29 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 08 - 11 - 2026 (tức 30 - 09 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Tuất (19h - 21h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 09 - 11 - 2026 (tức 01 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 10 - 11 - 2026 (tức 02 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Ngày 11 - 11 - 2026 (tức 03 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h)
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 12 - 11 - 2026 (tức 04 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 13 - 11 - 2026 (tức 05 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 14 - 11 - 2026 (tức 06 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 15 - 11 - 2026 (tức 07 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 16 - 11 - 2026 (tức 08 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 17 - 11 - 2026 (tức 09 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 18 - 11 - 2026 (tức 10 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 19 - 11 - 2026 (tức 11 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 20 - 11 - 2026 (tức 12 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 21 - 11 - 2026 (tức 13 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 22 - 11 - 2026 (tức 14 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 23 - 11 - 2026 (tức 15 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 24 - 11 - 2026 (tức 16 - 10 âm lịch):
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 25 - 11 - 2026 (tức 17 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 26 - 11 - 2026 (tức 18 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 27 - 11 - 2026 (tức 19 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tuất (19h - 21h)
Ngày 28 - 11 - 2026 (tức 20 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)
Ngày 29 - 11 - 2026 (tức 21 - 10 âm lịch):
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Ngày 30 - 11 - 2026 (tức 22 - 10 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Tuất (19h - 21h) Hợi (21h - 23h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ

Tháng 11 âm lịch năm 2026 là tháng Canh Tý. Trong tử vi, đây là tháng có sự xung khắc nhẹ về địa chi (Tý xung Ngọ). Tuy nhiên, nếu cha mẹ biết cách chọn những ngày có sự xuất hiện của các bộ sao giải hóa hoặc các bộ Tam Hợp (Dần – Ngọ -Tuất), bé yêu chào đời vẫn sẽ nhận được vận khí hanh thông, bù đắp được những khiếm khuyết về xung khắc tháng sinh.

Bé Bính Ngọ mệnh Thiên Hà Thủy sinh vào tháng Tý (cũng thuộc hành Thủy) sẽ tạo nên thế “Lưỡng Thủy”, giúp bản mệnh con thêm vững chãi, tính cách thông tuệ và giàu lòng trắc ẩn.

Ngày tốt sinh con tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ 2026
Ngày tốt sinh con tháng 11 âm lịch năm Bính Ngọ 2026

Dưới đây là bảng tổng hợp các ngày Hoàng đạo đại cát trong tháng 11 âm lịch năm 2026 (tương ứng từ ngày 09/12/2026 đến 07/01/2027 dương lịch):

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 11 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 11 (tức 09 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 02 - 11 (tức 10 - 12 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 03 - 11 (tức 11 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 04 - 11 (tức 12 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h)
Ngày 05 - 11 (tức 13 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 06 - 11 (tức 14 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 07 - 11 (tức 15 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 08 - 11 (tức 16 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 09 - 11 (tức 17 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Ngày 10 - 11 (tức 18 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Ngày 11 - 11 (tức 19 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 12 - 11 (tức 20 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 13 - 11 (tức 21 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 14 - 11 (tức 22 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 15 - 11 (tức 23 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 16 - 11 (tức 24 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 17 - 11 (tức 25 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h)
Ngày 18 - 11 (tức 26 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 19 - 11 (tức 27 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 20 - 11 (tức 28 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 21 - 11 (tức 29 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 22 - 11 (tức 30 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 23 - 11 (tức 31 - 12 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h)
Ngày 24 - 11 (tức 01 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 25 - 11 (tức 02 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Ngày 26 - 11 (tức 03 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 27 - 11 (tức 04 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Ngày 28 - 11 (tức 05 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 29 - 11 (tức 06 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Ngọ (11h - 13h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h)
Ngày 30 - 11 (tức 07 - 01 - 2027 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)

4. Bé Ngựa Vàng mệnh Thủy 2026 hợp tuổi nào với bố mẹ?

Sự tương hợp giữa bé và cha mẹ thường được xem là “chìa khóa” để nuôi con nhẹ nhàng hơn, gia đạo êm ấm và tinh thần cha mẹ vững vàng, từ đó công việc cũng dễ thuận lợi. Với bé Bính Ngọ tháng 11, mệnh Thiên Hà Thủy, các nhóm tuổi dưới đây thường được đánh giá là hợp và có khả năng hỗ trợ tốt cho cả con lẫn cha mẹ.

4.1. Nhóm Tương sinh (Hành Kim)

Theo ngũ hành, Kim sinh Thủy, nên cha mẹ mệnh Kim được xem là “bệ đỡ” vững chắc cho bé mệnh Thủy. Sự tương sinh này thường được kỳ vọng giúp bé có nền tảng ổn định, dễ phát triển trí tuệ, phản xạ nhanh và sức bền tốt. Về phía cha mẹ, khi con hợp mệnh, gia đình thường “thuận” hơn trong cách chăm và cách dạy, ít căng thẳng và dễ thống nhất quan điểm. Nhiều gia đình cũng tin rằng bé hợp mệnh Kim sẽ mang đến khí thế mới, giúp cha mẹ sáng suốt trong quyết định, công việc dễ gặp thời điểm thuận và có cơ hội thăng tiến rõ rệt.

  • Tuổi tiêu biểu: Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001).
Bé Ngựa Vàng mệnh Thủy 2026 hợp tuổi nào với bố mẹ?
Bé Ngựa Vàng mệnh Thủy 2026 hợp tuổi nào với bố mẹ?

4.2. Nhóm Tam Hợp và Lục Hợp

Xét về địa chi, tuổi Ngọ của bé hợp mạnh với Dần, Tuất (Tam hợp) và Mùi (Lục hợp). Nhóm này thường được kỳ vọng tạo sự gắn kết trong gia đình, giảm va chạm tính khí và giúp nếp nhà ổn định, yên vui.

  • Tuổi Mùi (1991): Lục hợp Ngọ – Mùi thiên về sự hòa thuận và ấm êm. Cha mẹ tuổi Mùi thường được cho là tinh tế, mềm mỏng, dễ “làm dịu” nét bốc của tuổi Ngọ. Nhờ vậy, bé thường quấn cha mẹ, dễ hợp tác khi được dạy đúng cách, còn cha mẹ cũng bớt áp lực, gia đình nhẹ nhàng hơn trong sinh hoạt hằng ngày.
  • Tuổi Tuất (1994) và Dần (1998): Tam hợp Dần – Ngọ – Tuất được ví như vòng năng lượng ổn định. Bé trong tam hợp thường được kỳ vọng sớm hiểu chuyện, có chí tiến thủ, còn cha mẹ dễ đồng lòng trong định hướng nuôi dạy. Với cha mẹ, nhiều quan niệm cho rằng khi đón con hợp tam hợp, công việc làm ăn dễ “vào guồng”, tinh thần phấn chấn hơn, gặp cơ hội tốt và có quý nhân hỗ trợ sau khi sinh con.
Xét về địa chi, tuổi Ngọ của bé hợp mạnh với Dần, Tuất (Tam hợp) và Mùi (Lục hợp).
Xét về địa chi, tuổi Ngọ của bé hợp mạnh với Dần, Tuất (Tam hợp) và Mùi (Lục hợp).

4.3. Nhóm Tương hợp (Hành Thủy)

Khi cha mẹ cùng hành Thủy với bé, người xưa hay nói “lưỡng Thủy thành giang”, tức dòng chảy cảm xúc đồng điệu, dễ thấu hiểu và sẻ chia. Với bé, môi trường giàu tính Thủy thường giúp con phát triển sự tinh tế, biết quan tâm và có trực giác tốt. Với cha mẹ, sự tương hợp này hỗ trợ tinh thần rất rõ: bớt căng thẳng, dễ đồng cảm trong giai đoạn chăm con nhỏ, nhờ đó gia đạo yên ổn và ít mâu thuẫn hơn.

  • Tuổi tiêu biểu: Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Bính Tý (1996), Đinh Sửu (1997).

Bé Bính Ngọ sinh tháng 11 không chỉ sở hữu bản lĩnh kiên cường mà còn là “sợi dây” may mắn gắn kết cả gia đình. Chọn một ngày đại cát để đón con chính là cách cha mẹ kích hoạt cung tài lộc, giúp sự nghiệp của bản thân thêm phần hưng vượng và gia đạo luôn tràn ngập hỷ lạc.

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: