Ngày tốt sinh con tháng 1 Âm Lịch năm Bính Ngọ 2026

Tháng Giêng là tháng “đầu xuôi đuôi lọt”. Việc chọn ngày tốt trong tháng này không chỉ mang lại khởi đầu bình an cho bé mà còn mang ý nghĩa đón lộc đầu xuân cho cả gia đình.

Việc chọn ngày lành tháng tốt để đón thiên thần nhỏ từ lâu đã trở thành một nét đẹp trong văn hóa tinh thần của người Việt. Cha mẹ luôn mong muốn con yêu chào đời vào thời điểm “thiên thời, địa lợi” để bé có một khởi đầu thuận lợi, khỏe mạnh và gặp nhiều may mắn. Hãy cùng Chọn giờ sinh tìm hiểu về ngày tốt sinh con tháng 1 năm Bính Ngọ 2026 trong bài viết dưới đây.

1. Vì sao cha mẹ nên chọn ngày tốt sinh con?

Trong văn hóa Á Đông, thời điểm em bé chào đời không chỉ là một dấu mốc quan trọng của gia đình, mà còn được xem là lúc “Thiên, Địa, Nhân” giao hòa. Vì thế, nhiều cha mẹ có thói quen chọn ngày lành tháng tốt để đón con, nhất là khi sinh mổ chủ động. Việc này vừa mang ý nghĩa tinh thần, vừa giúp gia đình chủ động hơn trong khâu chuẩn bị.

1.1. Định hình lá số tử vi và vận trình của bé

Theo quan niệm Bát tự, vận mệnh một người được hình thành từ giờ, ngày, tháng, năm sinh, trong đó ngày sinh được xem như yếu tố đại diện rõ nhất cho bản mệnh. Khi chọn ngày phù hợp, cha mẹ thường kỳ vọng ngũ hành của bé được cân bằng hơn, hạn chế xung khắc. Nhiều người cũng tin rằng sinh vào ngày có cát tinh sẽ giúp bé dễ có tính cách hài hòa, sáng dạ và gặp được sự hỗ trợ trong cuộc sống về sau.

Vì sao cha mẹ nên chọn ngày tốt sinh con?
Vì sao cha mẹ nên chọn ngày tốt sinh con?

1.2. Giúp cha mẹ an tâm và vững tâm khi vượt cạn

Sinh nở thường đi kèm lo lắng, nhất là với mẹ bầu gần ngày dự sinh. Khi chọn được ngày hoàng đạo, giờ đẹp, tâm lý của cha mẹ thường nhẹ nhàng hơn vì cảm giác mọi thứ đã được tính toán và chuẩn bị kỹ. Đồng thời, gia đình cũng dễ sắp xếp công việc, chuẩn bị tài chính, người hỗ trợ và kế hoạch chăm sóc sau sinh một cách gọn gàng, tránh bị động vào phút cuối.

1.3. Mong con khỏe mạnh và dễ chăm trong giai đoạn đầu

Nhiều gia đình quan niệm “có kiêng có lành”, nên thường tránh các ngày bị cho là không tốt để hạn chế điều không may. Về mặt tinh thần, việc chọn ngày tốt tạo cảm giác khởi đầu bình an cho cả mẹ và bé. Cha mẹ cũng hay kỳ vọng con sinh đúng thời điểm thuận lợi sẽ ngoan hơn, ngủ tốt hơn, ít quấy khóc và dễ chăm trong những tháng đầu đời.

1.4. Tăng sự gắn kết và thêm vận khí cho gia đình

Con cái là sợi dây gắn kết tự nhiên của gia đình. Vì vậy, nhiều cha mẹ mong con hợp tuổi, hợp mệnh để gia đạo êm ấm, giảm xung khắc và tạo cảm giác “thuận nhà, thuận cửa”. Một số quan niệm phong thủy còn cho rằng thời điểm con chào đời thuận lợi có thể góp phần mang lại tinh thần tích cực, hỗ trợ công việc và giúp các thành viên thêm hòa hợp, yêu thương nhau hơn.

Con cái là sợi dây gắn kết tự nhiên của gia đình
Con cái là sợi dây gắn kết tự nhiên của gia đình

1.5. Lưu ý quan trọng cho cha mẹ

Chọn ngày tốt có giá trị lớn về mặt tinh thần và giúp gia đình chủ động kế hoạch, nhưng yếu tố quan trọng nhất vẫn là sức khỏe của mẹ và sự phát triển tự nhiên của thai nhi. Cha mẹ nên ưu tiên chỉ định của bác sĩ để đảm bảo an toàn, “mẹ tròn con vuông”, rồi mới cân nhắc ngày giờ phù hợp trong phạm vi y khoa cho phép.

2. Ngày tốt sinh con tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ

Tháng Giêng là tháng “đầu xuôi đuôi lọt”. Việc chọn ngày tốt trong tháng này không chỉ mang lại khởi đầu bình an cho bé mà còn mang ý nghĩa đón lộc đầu xuân cho cả gia đình. Dưới đây là danh sách các ngày Hoàng đạo đại cát trong tháng 1 âm lịch năm Bính Ngọ 2026:

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 1 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 01 (tức 17 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 02 - 01 (tức 18 - 02 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 03 - 01 (tức 19 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 04 - 01 (tức 20 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 05 - 01 (tức 21 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 01 (tức 22 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 07 - 01 (tức 23 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 08 - 01 (tức 24 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 09 - 01 (tức 25 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 10 - 01 (tức 26 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 11 - 01 (tức 27 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 12 - 01 (tức 28 - 02 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 13 - 01 (tức 01 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 14 - 01 (tức 02 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 15 - 01 (tức 03 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 16 - 01 (tức 04 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 17 - 01 (tức 05 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 18 - 01 (tức 06 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 01 (tức 07 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 01 (tức 08 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 21 - 01 (tức 09 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 22 - 01 (tức 10 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 23 - 01 (tức 11 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h)
Ngày 24 - 01 (tức 12 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 25 - 01 (tức 13 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 26 - 01 (tức 14 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 27 - 01 (tức 15 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Mùi (13h - 15h)
Ngày 28 - 01 (tức 16 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 29 - 01 (tức 17 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 30 - 01 (tức 18 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)

3. Ngày tốt sinh con tháng 1 dương lịch năm 2026

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 1 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 01 - 2026 (tức 13 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 02 - 01 - 2026 (tức 14 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Thân (15h - 17h)
Ngày 03 - 01 - 2026 (tức 15 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 04 - 01 - 2026 (tức 16 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 05 - 01 - 2026 (tức 17 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 06 - 01 - 2026 (tức 18 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 07 - 01 - 2026 (tức 19 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 08 - 01 - 2026 (tức 20 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 09 - 01 - 2026 (tức 21 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 10 - 01 - 2026 (tức 22 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 11 - 01 - 2026 (tức 23 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 12 - 01 - 2026 (tức 24 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h)
Ngày 13 - 01 - 2026 (tức 25 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Ngày 14 - 01 - 2026 (tức 26 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 15 - 01 - 2026 (tức 27 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 16 - 01 - 2026 (tức 28 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Ngày 17 - 01 - 2026 (tức 29 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Hợi (21h - 23h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thân (15h - 17h)
Ngày 18 - 01 - 2026 (tức 30 - 11 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Hợi (21h - 23h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Ngày 19 - 01 - 2026 (tức 01 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 20 - 01 - 2026 (tức 02 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 21 - 01 - 2026 (tức 03 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 22 - 01 - 2026 (tức 04 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 23 - 01 - 2026 (tức 05 - 12 âm lịch):
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 24 - 01 - 2026 (tức 06 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 25 - 01 - 2026 (tức 07 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 26 - 01 - 2026 (tức 08 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 27 - 01 - 2026 (tức 09 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 28 - 01 - 2026 (tức 10 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Ngày 29 - 01 - 2026 (tức 11 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 30 - 01 - 2026 (tức 12 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 31 - 01 - 2026 (tức 13 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)

4. Cha mẹ nên chuẩn bị gì trước khi đón bé về nhà?

Đón bé về nhà là một cột mốc vừa vui vừa bỡ ngỡ, nhất là với gia đình sinh con đầu lòng. Để mọi thứ diễn ra nhẹ nhàng, cha mẹ nên chuẩn bị trước theo từng nhóm: giấy tờ, không gian, đồ dùng cho bé, đồ dùng cho mẹ và kế hoạch chăm sóc những tuần đầu.

  • Hoàn tất giấy tờ và thủ tục cần thiết: Trước khi xuất viện, cha mẹ nên kiểm tra lại các giấy tờ quan trọng để tránh thiếu sót khi làm thủ tục sau này. Thông thường cần có giấy chứng sinh, hồ sơ ra viện, sổ khám thai và các giấy tờ cá nhân của cha mẹ. Nếu bệnh viện có hướng dẫn đăng ký khai sinh, bảo hiểm y tế cho bé hoặc các thủ tục liên quan, bạn nên hỏi kỹ và làm sớm để tiết kiệm thời gian.
  • Chuẩn bị không gian ngủ và sinh hoạt của bé: Không gian cho bé không cần cầu kỳ, quan trọng là sạch sẽ, thoáng và an toàn. Cha mẹ nên dọn dẹp phòng trước vài ngày, hạn chế bụi, mùi sơn, mùi nước hoa hoặc khói thuốc. Nơi bé ngủ nên đặt ở vị trí tránh gió lùa, tránh ánh nắng chiếu trực tiếp và không gần bếp.
  • Nếu dùng nôi hoặc cũi: Hãy đảm bảo bề mặt phẳng, chắc chắn, không để quá nhiều gối, thú bông hoặc chăn dày vì bé sơ sinh dễ bị ngộp. Nhiệt độ phòng nên vừa phải, ưu tiên thoáng khí thay vì quá kín.
  • Về quần áo: Nên chuẩn bị áo cài nút hoặc áo chéo dễ mặc, quần đóng bỉm, bao tay, bao chân, mũ mỏng, khăn sữa và khăn tắm mềm. Chất liệu ưu tiên cotton thấm hút, ít gây kích ứng.
  • Về bỉm và vệ sinh: Nên có bỉm sơ sinh, khăn ướt loại dịu nhẹ, bông tẩy trang, nước muối sinh lý, tăm bông trẻ em và kem chống hăm. Đồng thời cần chậu tắm, khăn tắm, sữa tắm gội dịu nhẹ và nhiệt kế nước nếu gia đình cẩn thận.
Cha mẹ nên chuẩn bị trước theo từng nhóm như giấy tờ, không gian, đồ dùng cho bé,...
Cha mẹ nên chuẩn bị trước theo từng nhóm như giấy tờ, không gian, đồ dùng cho bé,…
  • Về ăn uống: Nếu mẹ dự định cho bú mẹ hoàn toàn thì chuẩn bị thêm vài chiếc áo ngực cho con bú, miếng lót thấm sữa, khăn choàng, gối kê cho bú. Nếu có dự phòng bú bình, nên chọn 1 đến 2 bình phù hợp, dụng cụ vệ sinh bình và máy hâm sữa chỉ khi thật sự cần.
  • Chuẩn bị đồ dùng và sức khỏe cho mẹ sau sinh: Sau sinh, mẹ cần được chăm sóc tốt để hồi phục nhanh và có sức nuôi con. Cha mẹ nên chuẩn bị băng vệ sinh sau sinh, quần lót dùng một lần hoặc loại mềm, áo cho con bú, miếng thấm sữa và đồ dùng vệ sinh cá nhân dịu nhẹ.
  • Học trước một số việc cơ bản như: Cách bế bé đúng, vỗ ợ hơi, quấn khăn, tắm bé an toàn, vệ sinh rốn và nhận biết các dấu hiệu cần đưa bé đi khám. Nếu gia đình dự định thuê người hỗ trợ sau sinh hoặc nhờ ông bà, hãy thống nhất cách chăm sóc ngay từ đầu để tránh mâu thuẫn.
  • Chuẩn bị “túi đi đường” khi đưa bé từ viện về: Ngày xuất viện thường khá bận, nên chuẩn bị sẵn túi đồ cho bé gồm quần áo theo thời tiết, bỉm, khăn sữa, chăn mỏng, mũ và một bộ dự phòng. Với mẹ, cần một bộ đồ thoải mái, băng vệ sinh sau sinh và nước ấm. Nếu di chuyển bằng xe máy, cần đảm bảo bé được ủ ấm kỹ, tránh gió trực tiếp. Nếu đi ô tô, nên có ghế ngồi dành cho trẻ sơ sinh nếu gia đình có điều kiện.
Cha mẹ nên có những bước chuẩn bị tốt để đón bé yêu chào đời suôn sẻ, thuận lợi
Cha mẹ nên có những bước chuẩn bị tốt để đón bé yêu chào đời suôn sẻ, thuận lợi

5. Tuổi cha mẹ hợp sinh con năm Bính Ngọ 2026

Theo quan niệm phong thủy, con cái hợp tuổi không chỉ giúp bé có một khởi đầu thuận lợi, tính cách hòa hợp với gia đình mà còn là “cú hích” giúp sự nghiệp của cha mẹ hanh thông, tài lộc dồi dào. Bé sinh năm 2026 tuổi Bính Ngọ, mang mệnh Thiên Hà Thủy (Nước trên trời) – tức dòng nước tinh khiết, rộng lớn và có sức lan tỏa mạnh mẽ.

Để xác định mức độ hòa hợp, chúng ta cần xét trên ba phương diện: Tam hợp/Lục hợp, Ngũ hành và Can chi.

5.1. Xét theo bộ hợp (Tam hợp và Lục hợp)

Trong địa chi, tuổi Ngọ nằm trong các mối quan hệ tốt đẹp sau:

  • Tam hợp (Dần – Ngọ – Tuất): Đây là bộ ba “đồng thanh tương ứng”, có cùng lý tưởng và sự thấu hiểu. Cha mẹ tuổi Dần (Hổ) hoặc Tuất (Chó) sinh con năm 2026 sẽ tạo nên một gia đình gắn kết, con cái thông minh, tự lập và là niềm tự hào của dòng tộc.
  • Lục hợp (Ngọ – Mùi): Ngọ và Mùi là cặp nhị hợp đại cát. Cha mẹ tuổi Mùi (Dê) sinh con năm Bính Ngọ sẽ giúp gia đạo luôn êm ấm, giảm thiểu các xung đột và mang lại sự bình an cho cuộc sống sau này của trẻ.
Cha mẹ có tuổi Dần - Ngọ - Tuất - Mùi theo tam lục hợp tuổi bé sinh năm Ngọ
Cha mẹ có tuổi Dần – Ngọ – Tuất – Mùi theo tam lục hợp tuổi bé sinh năm Ngọ

5.2. Xét theo quy luật Ngũ hành tương sinh

Bé mệnh Thủy (Thiên Hà Thủy) rất cần những năng lượng tương sinh để phát triển bền vững:

  • Tương sinh (Kim sinh Thủy): Cha mẹ mệnh Kim sinh con mệnh Thủy là cực kỳ tốt. Kim loại nung chảy tạo ra nước, tượng trưng cho việc cha mẹ nâng đỡ, tạo điều kiện tối đa cho con cái phát triển tài năng.
  • Tương trợ (Thủy – Thủy): Cha mẹ cùng mệnh Thủy sẽ có sự đồng điệu về tâm hồn, dễ dàng chia sẻ và dạy bảo con cái.
  • Tương sinh (Thủy sinh Mộc): Nếu cha mẹ mệnh Mộc, bé mệnh Thủy sẽ là yếu tố mang lại may mắn và sức sống cho cha mẹ (con hợp mệnh cha mẹ), giúp công việc kinh doanh của gia đình phất lên nhanh chóng.
Cha mẹ mang hành Kim - Thủy - Mộc hợp bé sinh năm Bính Ngọ 2026
Cha mẹ mang hành Kim – Thủy – Mộc hợp bé sinh năm Bính Ngọ 2026

5.3. Các tuổi cha mẹ “vàng” nên sinh con năm 2026

Dựa trên sự tổng hòa các yếu tố trên, dưới đây là những tuổi đẹp nhất để đón “ngựa vàng” 2026:

  • Giáp Tuất (1994): Hợp cả về Tam hợp và Ngũ hành (mệnh Hỏa của cha mẹ tuy khắc Thủy của con trên lý thuyết nhưng Thiên Hà Thủy lại không sợ Hỏa, ngược lại tạo nên sự cân bằng âm dương rất tốt).
  • Mậu Dần (1998): Nằm trong bộ Tam hợp, dự báo một năm đón thành viên mới đầy niềm vui và sự thăng tiến.
  • Tân Mùi (1991): Thuộc mối quan hệ Lục hợp, mang mệnh Thổ (Lộ Bàng Thổ), sự kết hợp này mang lại sự vững chãi và bình yên cho gia đình.
  • Bính Dần (1986): Tam hợp và cùng thiên can Bính, giúp con cái sau này có chí hướng lớn, kế thừa được tinh hoa của cha mẹ.
  • Nhâm Thân (1992) & Quý Dậu (1993): Cùng thuộc mệnh Kim, rất tương sinh với mệnh Thủy của bé Bính Ngọ.

Chọn ngày tốt chỉ là bước khởi đầu trên hành trình làm cha mẹ. Bên cạnh yếu tố phong thủy như tuổi cha mẹ hợp sinh con năm Bính Ngọ, bạn nên dành thời gian chuẩn bị không gian sống gọn gàng, trang bị kiến thức chăm con và xây dựng kế hoạch tài chính phù hợp. Một môi trường an toàn, đủ đầy và tràn yêu thương chính là món quà ý nghĩa nhất dành cho bé “ngựa vàng” ngay từ ngày đầu về nhà.

Ở góc độ tinh thần, xem ngày tốt sinh con tháng 1/2026 giúp cha mẹ thêm yên tâm. Tuy vậy, sức khỏe của mẹ và bé vẫn luôn là ưu tiên số một. Hãy kết hợp việc chọn ngày đẹp với chỉ định chuyên môn của bác sĩ để đảm bảo ca sinh an toàn. Bé chào đời khỏe mạnh mới chính là ngày “đại cát” nhất của cả gia đình.

Xem thêm: Ngày tốt sinh con tháng 2 năm 2026 hợp tuổi bố mẹ

Xem giờ sinh đẹp

Nhập ngày dự sinh dương lịch và giới tính dự kiến

Miễn phí • Kết quả ngay lập tức

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: