Có nên chọn ngày giờ tốt để sinh mổ hay không?

Hiện nay, nhiều gia đình Việt Nam có xu hướng chọn “ngày lành tháng tốt”, “giờ vàng” để chủ động sinh mổ với hy vọng con yêu có một tương…

Hiện nay, nhiều gia đình Việt Nam có xu hướng chọn “ngày lành tháng tốt”, “giờ vàng” để chủ động sinh mổ với hy vọng con yêu có một tương lai may mắn và thuận lợi. Vậy, có nên chọn ngày sinh mổ không? Cùng Chọn Giờ Sinh tìm hiểu nhé!

1. Chọn ngày tốt để sinh con đem lại những lợi ích gì?

Việc chọn ngày lành tháng tốt để đón thành viên mới từ lâu đã trở thành một nét văn hóa tâm linh sâu sắc của người Việt. Dưới đây là những lợi ích mà việc chọn ngày tốt để sinh con mang lại, xét trên cả phương diện tinh thần và thực tế:

  • Tạo tâm lý an tâm cho cha mẹ: Đây là lợi ích lớn nhất. Khi chọn được ngày giờ đẹp, người mẹ và gia đình sẽ có tâm thế thoải mái, tự tin và bớt lo lắng hơn trước khi bước vào ca đại phẫu, từ đó giúp quá trình hồi sức diễn ra thuận lợi hơn.
  • Mong cầu sự hanh thông cho cuộc đời con: Theo quan niệm dân gian và nhân số học, một khởi đầu vào giờ “cát” sẽ giúp đứa trẻ có lá số Tử Vi tốt, gặp nhiều may mắn, bình an và nhận được sự hỗ trợ từ quý nhân trong tương lai.
  • Hài hòa phong thủy gia đình: Nhiều cha mẹ chọn ngày giờ sinh sao cho cung mệnh của con tương sinh hoặc hòa hợp với tuổi của bố mẹ. Điều này được tin là sẽ giúp gia đình êm ấm, tài lộc khởi sắc và tránh được những xung khắc không đáng có.
  • Sự chủ động trong công tác chuẩn bị: Về mặt thực tế, khi đã ấn định ngày tốt (thường vào khung thai đủ tháng), gia đình có thể chủ động sắp xếp công việc, chọn bác sĩ giỏi, đặt phòng nghỉ dưỡng và chuẩn bị tài chính một cách chu đáo nhất.
  • Hạn chế các yếu tố rủi ro bất ngờ: Thay vì rơi vào thế bị động khi chuyển dạ vào đêm khuya hay lúc tắc đường, việc chọn ngày giờ cho phép ca mổ diễn ra vào thời điểm đội ngũ y tế tỉnh táo nhất và trang thiết bị luôn sẵn sàng.
Chọn ngày tốt để sinh con đem lại những lợi ích gì?
Chọn ngày tốt để sinh con đem lại những lợi ích gì?

2. Năm 2026 là mệnh gì?

Năm 2026 là năm Bính Ngọ, thuộc mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời). Đây là bản mệnh đại diện cho sự tinh khiết, có sức lan tỏa mạnh mẽ và không bị chi phối bởi các yếu tố địa lý thông thường.

Người mang mệnh này thường thông minh, giàu lòng nhân ái và có tư duy phóng khoáng. Vì là “nước mưa” rơi xuống từ trời xanh, họ mang tâm hồn nhạy cảm nhưng lại vô cùng quyết đoán và có tầm nhìn xa trông rộng.

Về mặt ngũ hành, năm 2026 tương sinh với Kim và Mộc, đồng thời tương khắc với Thổ và Hỏa. Hiểu rõ điều này sẽ giúp bạn dễ dàng hơn trong việc lựa chọn màu sắc hoặc hướng đi phù hợp để mang lại may mắn cho bé.

3. Có nên chọn ngày sinh mổ?

Việc chọn ngày sinh mổ là quyết định mang tính cá nhân, kết hợp giữa yếu tố niềm tin và y khoa. Nếu thai kỳ ổn định và em bé đã đủ ngày đủ tháng, việc chủ động chọn ngày giúp gia đình an tâm hơn về mặt tâm linh và chuẩn bị hậu cần chu đáo.

Tuy nhiên, sức khỏe là ưu tiên số một. Chuyên gia khuyến cáo mẹ chỉ nên mổ chủ động khi thai nhi đạt ít nhất 39 tuần tuổi để tránh các rủi ro về hô hấp. Một ngày “đẹp” thực sự chỉ có ý nghĩa khi bé đã phát triển hoàn thiện và sẵn sàng chào đời.

Có nên chọn ngày sinh mổ?
Có nên chọn ngày sinh mổ?

Cuối cùng, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ để đảm bảo sự lựa chọn của bạn không gây nguy hiểm cho cả mẹ và bé. Sự an toàn y khoa chính là nền tảng vững chắc nhất cho khởi đầu của con.

4. Chọn ngày sinh mổ theo lịch dương

Việc chọn ngày sinh mổ theo lịch dương không chỉ đơn thuần là sự thuận tiện về thời gian mà còn là cách để đón nhận những luồng năng lượng tích cực từ vũ trụ. Trong phong thủy hiện đại, mỗi con số và ngày tháng dương lịch đều chứa đựng những rung động riêng, giúp xác định thời điểm “vàng” để bé sở hữu lá số hanh thông và khởi đầu vạn sự như ý.

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 2 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 02 - 2026 (tức 14 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 02 - 2026 (tức 15 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 03 - 02 - 2026 (tức 16 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 04 - 02 - 2026 (tức 17 - 12 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 05 - 02 - 2026 (tức 18 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 06 - 02 - 2026 (tức 19 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 07 - 02 - 2026 (tức 20 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 02 - 2026 (tức 21 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 09 - 02 - 2026 (tức 22 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 02 - 2026 (tức 23 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 11 - 02 - 2026 (tức 24 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 02 - 2026 (tức 25 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 13 - 02 - 2026 (tức 26 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 14 - 02 - 2026 (tức 27 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 02 - 2026 (tức 28 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 16 - 02 - 2026 (tức 29 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 17 - 02 - 2026 (tức 01 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 18 - 02 - 2026 (tức 02 - 01 âm lịch):
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 02 - 2026 (tức 03 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 02 - 2026 (tức 04 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 21 - 02 - 2026 (tức 05 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 22 - 02 - 2026 (tức 06 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 23 - 02 - 2026 (tức 07 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 24 - 02 - 2026 (tức 08 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 25 - 02 - 2026 (tức 09 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 26 - 02 - 2026 (tức 10 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 27 - 02 - 2026 (tức 11 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 28 - 02 - 2026 (tức 12 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)

5. Chọn ngày sinh mổ theo lịch âm

Chọn ngày sinh mổ theo lịch âm là phương thức truyền thống giúp gia đình tìm kiếm sự giao thoa hài hòa giữa Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa. Dưới góc độ phong thủy, việc chọn được ngày lành tháng tốt, tránh giờ xung ngày hạn sẽ giúp bé sở hữu khởi đầu bình an, thu hút vượng khí và tạo nền tảng cho một lá số Tử Vi tốt đẹp về sau.

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 2 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 02 (tức 19 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 02 (tức 20 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 03 - 02 (tức 21 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 04 - 02 (tức 22 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 05 - 02 (tức 23 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 02 (tức 24 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 07 - 02 (tức 25 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 02 (tức 26 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 09 - 02 (tức 27 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 02 (tức 28 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 11 - 02 (tức 29 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 02 (tức 30 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 13 - 02 (tức 31 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 14 - 02 (tức 01 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 02 (tức 02 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 16 - 02 (tức 03 - 04 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 17 - 02 (tức 04 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 18 - 02 (tức 05 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 02 (tức 06 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 02 (tức 07 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 21 - 02 (tức 08 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 22 - 02 (tức 09 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 23 - 02 (tức 10 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 24 - 02 (tức 11 - 04 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 25 - 02 (tức 12 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 26 - 02 (tức 13 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 27 - 02 (tức 14 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 28 - 02 (tức 15 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 29 - 02 (tức 16 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)

6. Các kinh nghiệm sinh mổ chọn ngày cha mẹ cần biết

Việc lựa chọn thời điểm sinh mổ không chỉ là chọn một con số đẹp trên lịch, mà còn là sự chuẩn bị kỹ lưỡng để đảm bảo “mẹ tròn con vuông”. Để có một ca mổ chủ động suôn sẻ và hợp phong thủy, cha mẹ cần lưu ý những kinh nghiệm thực tế sau:

  • Ưu tiên cột mốc 39 tuần: Đây là thời điểm “vàng” y khoa. Dù chọn ngày đẹp đến đâu, hãy đảm bảo thai nhi đã đủ ít nhất 38 – 39 tuần tuổi để phổi và các cơ quan của bé phát triển hoàn thiện nhất.
  • Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi chốt giờ: Trước khi xem thầy hoặc chọn giờ hoàng đạo, bạn cần hỏi ý kiến bác sĩ về tình trạng sức khỏe hiện tại. Nếu có dấu hiệu bất thường như cạn ối hay dọa sinh non, hãy tuân thủ lịch mổ của bệnh viện.
  • Tránh các ngày xung khắc đại kỵ: Khi chọn ngày theo phong thủy, nên tránh các ngày có can chi xung khắc trực tiếp với tuổi của bố mẹ hoặc ngày hắc đạo để giảm thiểu những năng lượng tiêu cực.
  • Lựa chọn ê-kíp và bệnh viện phù hợp: Sinh mổ chủ động cho phép bạn chọn bác sĩ phẫu thuật và bệnh viện có dịch vụ tốt nhất. Hãy đặt lịch sớm để đảm bảo ê-kíp bạn tin tưởng có thể thực hiện ca mổ vào đúng khung giờ đã chọn.
  • Chuẩn bị tâm lý và hậu cần chu đáo: Vì đã biết trước ngày sinh, hãy hoàn tất việc sắm sửa đồ đạc, làm thủ tục nhập viện trước ít nhất 1 ngày để tinh thần người mẹ luôn thư thái, không bị vội vàng hay áp lực.
  • Luôn có phương án dự phòng: Đôi khi em bé muốn ra đời sớm hơn dự kiến. Trong trường hợp có dấu hiệu chuyển dạ trước ngày đã chọn, hãy ưu tiên mổ cấp cứu ngay lập tức thay vì cố chờ đợi giờ đẹp.

Tóm lại, việc có nên chọn ngày sinh mổ cần dựa trên sự cân bằng giữa niềm tin phong thủy và an toàn y khoa. Chỉ nên quyết định khi thai nhi đủ tháng và được bác sĩ cho phép để đảm bảo “mẹ tròn con vuông”. Chúc bạn có một hành trình đón bé bình an!

Xem thêm: Ngày đẹp sinh con, sinh mổ [Tổng hợp ngày tốt năm 2026]

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: