Ngày đẹp sinh con, sinh mổ [Tổng hợp ngày tốt năm 2026]

Chọn ngày đẹp sinh con với mong muốn con ra đời khỏe mạnh, tài giỏi và có tương lai giàu sang là tâm lý chung của rất nhiều bậc cha…

Chọn ngày đẹp sinh con với mong muốn con ra đời khỏe mạnh, tài giỏi và có tương lai giàu sang là tâm lý chung của rất nhiều bậc cha mẹ. Hãy Chọn Giờ Sinh cùng tìm hiểu chi tiết dưới góc nhìn y khoa và tâm linh trong bài viết sau.

1. Tại sao cha mẹ thường muốn chọn ngày đẹp sinh con?

Việc chọn ngày lành tháng tốt để đón thành viên mới từ lâu đã trở thành một nét văn hóa tâm linh sâu sắc tại nhiều nước Á Đông, trong đó có Việt Nam. Cha mẹ thường hy vọng rằng việc khởi đầu vào một thời điểm “thiên thời, địa lợi” sẽ mang lại những điều tốt đẹp nhất cho cả đứa trẻ và gia đình.

Dưới đây là những lý do chính giải thích cho xu hướng này:

  • Mong muốn con có lá số Tử Vi tốt: Theo quan niệm Tử Vi, thời điểm trẻ chào đời (giờ, ngày, tháng, năm) sẽ quyết định “khung” vận mệnh của cả cuộc đời. Cha mẹ chọn ngày đẹp với hy vọng con cái sau này sẽ có trí tuệ thông minh, tính cách ôn hòa và gặp nhiều may mắn trong sự nghiệp cũng như tình duyên.
  • Cầu chúc sự bình an và sức khỏe: Một ngày được coi là “đẹp” thường đi kèm với những sao cát tinh, giúp hóa giải các điềm xấu. Việc chọn thời điểm này nhằm mục đích cầu mong quá trình “vượt cạn” của người mẹ diễn ra thuận lợi, mẹ tròn con vuông, và đứa trẻ sinh ra có thể chất khỏe mạnh, ít ốm đau bệnh tật.
  • Tạo sự an tâm về mặt tâm lý: Đối với nhiều gia đình, việc chọn được ngày giờ ưng ý giúp giải tỏa áp lực lo âu trước một sự kiện trọng đại. Khi tin rằng con mình sinh vào giờ đại cát, cha mẹ sẽ có tâm thế tự tin, lạc quan hơn, từ đó tạo ra môi trường nuôi dạy con tích cực ngay từ những ngày đầu đời.
  • Hy vọng về sự hưng thịnh của gia đình: Quan niệm phong thủy cho rằng sự xuất hiện của một thành viên mới vào giờ hợp tuổi với cha mẹ có thể mang lại tài lộc và sự hòa thuận cho cả nhà. Ngày sinh của con được chọn sao cho không xung khắc với tuổi của phụ huynh để gia đình luôn êm ấm, làm ăn phát đạt.
  • Ảnh hưởng từ truyền thống và niềm tin văn hóa: Tập tục xem ngày vốn đã ăn sâu vào tiềm thức qua nhiều thế hệ. Dù xã hội hiện đại đề cao khoa học, nhiều gia đình vẫn coi đây là một thủ tục “có kiêng có lành” để thể hiện sự chu đáo và trách nhiệm của bậc làm cha làm mẹ đối với tương lai của con cái.
Tại sao cha mẹ thường muốn chọn ngày đẹp sinh con?
Tại sao cha mẹ thường muốn chọn ngày đẹp sinh con?

2. Em bé sinh năm 2026 mang vận mệnh gì?

Theo lịch âm, năm 2026 là năm Bính Ngọ (con Ngựa), thuộc mệnh Thiên Hà Thủy (nước trên trời). Đây là hình ảnh tượng trưng cho những giọt mưa tinh khiết từ trên cao đổ xuống, mang lại sự sống và màu xanh cho vạn vật, vì vậy người mang mệnh này thường có tâm hồn bao dung, thanh cao và giàu lòng nhân ái.

Về tính cách, những em bé sinh năm 2026 thường sở hữu trí tuệ sắc sảo, sự năng động và tinh thần tự do đặc trưng của loài Ngựa. Do mang hành Thủy, các bé không chỉ nhanh nhẹn mà còn có khả năng giao tiếp khéo léo, linh hoạt trong mọi tình huống, tuy nhiên đôi khi có thể hơi nhạy cảm hoặc dễ thay đổi cảm xúc như những cơn mưa rào.

Thiên Hà Thủy
Thiên Hà Thủy

Về vận mệnh tương lai, người mệnh Thiên Hà Thủy thường có thiên hướng thành công trong các lĩnh vực cần sự sáng tạo hoặc giao tiếp xã hội. Nhờ sự bảo hộ của thiên nhiên và bản tính kiên cường, các bé sinh năm Bính Ngọ dễ dàng vượt qua thử thách để xây dựng sự nghiệp vững chắc, mang lại niềm tự hào và sự thịnh vượng cho gia đình.

3. Chọn ngày đẹp sinh con theo lịch dương

Việc chọn ngày đẹp theo lịch dương hiện nay chủ yếu tập trung vào sự thuận tiện y khoa và các con số ý nghĩa. Cha mẹ thường ưu tiên chọn ngày kỷ niệm, ngày lễ hoặc các dãy số dễ nhớ để tạo dấu ấn đặc biệt cho ngày chào đời của con. Cách làm này vừa giúp gia đình chủ động về thời gian, vừa đảm bảo sự chuẩn bị chu đáo nhất về mặt hậu cần.

Các giờ tốt trong tháng (Dương lịch)
Tháng 2 - 2026 (Dương). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 02 - 2026 (tức 14 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 02 - 2026 (tức 15 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 03 - 02 - 2026 (tức 16 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 04 - 02 - 2026 (tức 17 - 12 âm lịch):
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 05 - 02 - 2026 (tức 18 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 06 - 02 - 2026 (tức 19 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 07 - 02 - 2026 (tức 20 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 02 - 2026 (tức 21 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 09 - 02 - 2026 (tức 22 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 02 - 2026 (tức 23 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h)
Ngày 11 - 02 - 2026 (tức 24 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 02 - 2026 (tức 25 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 13 - 02 - 2026 (tức 26 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 14 - 02 - 2026 (tức 27 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 02 - 2026 (tức 28 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Tí (23h - 1h) Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h)
Ngày 16 - 02 - 2026 (tức 29 - 12 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ tốt:Tí (23h - 1h) Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Ngày 17 - 02 - 2026 (tức 01 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 18 - 02 - 2026 (tức 02 - 01 âm lịch):
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 02 - 2026 (tức 03 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 02 - 2026 (tức 04 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Ngọ (11h - 13h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 21 - 02 - 2026 (tức 05 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Ngày 22 - 02 - 2026 (tức 06 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Dần (3h - 5h)
Giờ trung bình:Mão (5h - 7h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 23 - 02 - 2026 (tức 07 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Ngọ (11h - 13h)
Ngày 24 - 02 - 2026 (tức 08 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 25 - 02 - 2026 (tức 09 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 26 - 02 - 2026 (tức 10 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h)
Ngày 27 - 02 - 2026 (tức 11 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Sửu (1h - 3h) Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 28 - 02 - 2026 (tức 12 - 01 âm lịch):
Giờ rất tốt:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Sửu (1h - 3h) Thân (15h - 17h)

4. Chọn ngày đẹp sinh con theo lịch âm

Chọn ngày đẹp theo lịch âm là nét văn hóa đặc trưng của người Á Đông, dựa trên các quy luật về can chi và ngũ hành. Việc tìm kiếm ngày lành, giờ đại cát giúp cha mẹ yên tâm về mặt tâm linh, đồng thời gửi gắm hy vọng con sẽ có một khởi đầu thuận lợi và vận mệnh hanh thông.

Các giờ tốt trong tháng (Âm lịch)
Tháng 2 - 2026 (Âm). Nữ mệnh
Click vào từng giờ để xem cụ thể.
Ngày 01 - 02 (tức 19 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 02 - 02 (tức 20 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 03 - 02 (tức 21 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 04 - 02 (tức 22 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 05 - 02 (tức 23 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h) Dậu (17h - 19h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 06 - 02 (tức 24 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 07 - 02 (tức 25 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 08 - 02 (tức 26 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 09 - 02 (tức 27 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 10 - 02 (tức 28 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 11 - 02 (tức 29 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 12 - 02 (tức 30 - 03 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h)
Ngày 13 - 02 (tức 31 - 03 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 14 - 02 (tức 01 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 15 - 02 (tức 02 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 16 - 02 (tức 03 - 04 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 17 - 02 (tức 04 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 18 - 02 (tức 05 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Mùi (13h - 15h) Thân (15h - 17h)
Ngày 19 - 02 (tức 06 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 20 - 02 (tức 07 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 21 - 02 (tức 08 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)
Ngày 22 - 02 (tức 09 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Thân (15h - 17h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 23 - 02 (tức 10 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 24 - 02 (tức 11 - 04 - 2026 dương):
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 25 - 02 (tức 12 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h) Mùi (13h - 15h)
Ngày 26 - 02 (tức 13 - 04 - 2026 dương):
Giờ tốt:Mùi (13h - 15h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Thìn (7h - 9h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 27 - 02 (tức 14 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Thân (15h - 17h) Dậu (17h - 19h)
Ngày 28 - 02 (tức 15 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Mùi (13h - 15h)
Giờ tốt:Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Mão (5h - 7h) Tỵ (9h - 11h) Ngọ (11h - 13h) Thân (15h - 17h)
Ngày 29 - 02 (tức 16 - 04 - 2026 dương):
Giờ rất tốt:Tỵ (9h - 11h)
Giờ tốt:Mão (5h - 7h) Dậu (17h - 19h)
Giờ trung bình:Dần (3h - 5h) Thìn (7h - 9h) Ngọ (11h - 13h)

5. Những lưu ý cần biết khi chọn ngày đẹp sinh con

Việc chủ động xem ngày giờ để đón bé chào đời là mong muốn chính đáng, nhưng cần được cân nhắc dựa trên sự giao thoa giữa niềm tin văn hóa và an toàn y tế. Khi thực hiện chọn ngày sinh mổ, cha mẹ cần đặc biệt lưu ý các yếu tố sau để đảm bảo “mẹ tròn con vuông” một cách trọn vẹn nhất:

Những lưu ý cần biết khi chọn ngày đẹp sinh con
Những lưu ý cần biết khi chọn ngày đẹp sinh con
  • Sức khỏe là ưu tiên số một: Mọi kế hoạch chọn ngày sinh mổ phải dựa trên chỉ định của bác sĩ. Tuyệt đối không vì giờ đẹp mà mổ quá sớm khi thai nhi chưa đủ tuần tuổi hoặc cố trì hoãn khi đã có dấu hiệu chuyển dạ.
  • Đảm bảo sự phát triển của bé: Ngày được chọn chỉ thực sự “đẹp” khi bé đã phát triển hoàn thiện (thường sau 39 tuần). Việc ép sinh sớm để hợp tuổi có thể gây rủi ro về hô hấp và sức đề kháng cho trẻ.
  • Chuẩn bị hậu cần kỹ lưỡng: Cần xác nhận trước với bệnh viện và ekip bác sĩ để đảm bảo phòng mổ luôn sẵn sàng. Sự chủ động về y tế giúp giảm thiểu rủi ro và tạo tâm lý an tâm cho người mẹ.
  • Tâm lý linh hoạt: Không nên quá cứng nhắc vào một khung giờ cố định. Nếu có tình huống khẩn cấp, an toàn của mẹ và bé phải được đặt lên trên hết thay vì các quan niệm phong thủy.

Việc chọn ngày đẹp sinh con là sự kết hợp ý nghĩa giữa niềm tin phong thủy và kế hoạch y khoa chu đáo. Dù lựa chọn thời điểm nào, sức khỏe của mẹ và sự phát triển của bé vẫn luôn là yếu tố quan trọng nhất.

Xem thêm: Sinh vào ngày giờ xấu có sao không? Cách hóa giải?

Biên tập viên tại Chọn Giờ Sinh. Có kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực Tử Vi. Hiện đang phụ trách các kênh truyền thông của chongiosinh.vn

Có thể bạn quan tâm: